Citi Trends, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ thời trang đô thị, phụ kiện và các xu hướng nội thất. Công ty có trụ sở chính tại Savannah, Georgia và hiện có 2.600 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 18 tháng 5 năm 2005. Doanh nghiệp vận hành hơn 602 cửa hàng tại 33 bang. Công ty cung cấp đa dạng các sản phẩm hàng hóa, bao gồm quần áo cho thiếu niên, nữ giới và phụ nữ (cỡ lớn), như trang phục thể thao, áo khoác, đồ ngủ, đồ lót và đồng phục y tế; lựa chọn trang phục cho nam giới và những người to lớn hơn, bao gồm quần áo thể thao và áo khoác ngoài; các mặt hàng cơ bản, thời trang và xu hướng cho bé trai đến cỡ 20 và bé gái đến cỡ 16, cũng như các cỡ đồ cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ tập đi, cùng với đồng phục và phụ kiện cho trẻ em; túi xách thời trang, mũ, thắt lưng, kính râm, trang sức và đồng hồ cho nam và nữ, đồ lót và tất cho cả gia đình, cũng như các sản phẩm làm đẹp và nước hoa cho nam và nữ; đồ dùng gia đình cho phòng ngủ, phòng tắm, nhà bếp và đồ trang trí nội thất, cùng với giày dép đi chơi và đi tiệc với các cỡ dành cho nam giới, nữ giới và trẻ em.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
02/01/2025
02/03/2024
01/28/2023
01/29/2022
Doanh thu
819
819
753
747
795
991
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
9%
1%
-6%
-20%
27%
Chi phí doanh thu
495
495
471
462
484
584
Lợi nhuận gộp
324
324
282
285
311
407
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
313
312
300
284
279
307
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
331
331
318
303
299
328
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
5
5
-37
-15
76
79
Chi phí thuế thu nhập
0
0
5
-3
17
17
Lợi nhuận ròng
5
5
-43
-11
58
62
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-112%
291%
-119%
-6%
158%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8.41
8.3
8.31
8.22
8.2
9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
1%
0%
-9%
-13%
EPS (Làm loãng)
0.61
0.62
-5.19
-1.45
7.17
6.91
Tăng trưởng EPS
--
-112%
256%
-120%
4%
198%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-13
-24
-16
44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.56%
39.56%
37.45%
38.15%
39.11%
41.06%
Lợi nhuận hoạt động
-0.85%
-0.73%
-4.78%
-2.4%
1.38%
7.97%
Lợi nhuận gộp
0.61%
0.61%
-5.71%
-1.47%
7.29%
6.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-1.72%
-3.21%
-2.01%
4.43%
EBITDA
11
12
-18
0
31
99
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.34%
1.46%
-2.39%
0%
3.89%
9.98%
D&A cho EBITDA
18
18
18
18
20
20
EBIT
-7
-6
-36
-18
11
79
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.85%
-0.73%
-4.78%
-2.4%
1.38%
7.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-13.51%
20%
22.36%
21.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Citi Trends Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Citi Trends Inc có tổng tài sản là $471, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Tỷ lệ tài chính chính của CTRN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Citi Trends Inc là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $98.67.
Doanh thu của Citi Trends Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Citi Trends Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Womens, với doanh thu 203,331,330 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Citi Trends Inc, với doanh thu 753,079,000.
Citi Trends Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Citi Trends Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Citi Trends Inc có nợ không?
có, Citi Trends Inc có nợ là 354
Citi Trends Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Citi Trends Inc có tổng cộng 8.34 cổ phiếu đang lưu hành