Circle Internet Group, Inc. is a financial technology company that enables businesses of all sizes to harness the power of digital currencies and public blockchains for payments, commerce and financial applications worldwide. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2025-06-05. The company operates as a platform, network, and market infrastructure for stablecoin and blockchain applications and the issuer of a United States dollar-denominated stablecoin, USDC and a euro-denominated stablecoin, EURC (collectively Circle stablecoins). The company provides a stablecoin network and a range of blockchain-specific software infrastructure. Its product offerings include Stablecoins, Developer Services, Integration Services, and Tokenized Funds. Developer Services develops an array of developer-ready and enterprise-grade infrastructure services that developers can plug into their own applications. The company connects and integrates products, such as USDC across blockchain networks. Its Tokenized Funds are regulated yield-bearing investments for collateral use in capital markets. The company also offers liquidity services, which provides institutional minting, reserving, redemption, and foreign exchange services for Circle stablecoins.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
Doanh thu
2,746
2,746
1,676
1,450
772
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
64%
16%
88%
--
Chi phí doanh thu
1,316
1,663
--
--
--
Lợi nhuận gộp
852
1,082
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,408
1,060
1,428
1,152
661
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,521
1,174
1,506
1,208
686
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
47
41
-742
Lợi nhuận trước thuế
-102
-102
221
318
-758
Chi phí thuế thu nhập
-33
-33
64
47
3
Lợi nhuận ròng
-69
-69
155
267
-768
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-145%
-42%
-135%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
237.53
158.69
222.54
222.54
222.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-28.99%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.43
0.71
1.22
-3.45
Tăng trưởng EPS
--
-162%
-42%
-135%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
473
473
287
105
-93
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.02%
39.4%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-3.27%
-3.31%
10.08%
16.68%
11.01%
Lợi nhuận gộp
-2.51%
-2.51%
9.24%
18.41%
-99.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.22%
17.22%
17.12%
7.24%
-12.04%
EBITDA
-14
-15
219
276
98
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.5%
-0.54%
13.06%
19.03%
12.69%
D&A cho EBITDA
76
76
50
34
13
EBIT
-90
-91
169
242
85
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.27%
-3.31%
10.08%
16.68%
11.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.35%
32.35%
28.95%
14.77%
-0.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Circle Internet Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Circle Internet Group Inc có tổng tài sản là $78,713, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69
Tỷ lệ tài chính chính của CRCL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Circle Internet Group Inc là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.3.
Doanh thu của Circle Internet Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Circle Internet Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Reserve, với doanh thu 1,661,084,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Circle Internet Group Inc, với doanh thu 1,676,253,000.
Circle Internet Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Circle Internet Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69
Circle Internet Group Inc có nợ không?
có, Circle Internet Group Inc có nợ là 75,383
Circle Internet Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Circle Internet Group Inc có tổng cộng 242.3 cổ phiếu đang lưu hành