Chesapeake Utilities Corp. hoạt động trong lĩnh vực phân phối và truyền dẫn khí tự nhiên, khí propane và điện, cũng như sản xuất điện và hơi nước. Công ty có trụ sở chính tại Dover, Delaware. Doanh nghiệp cung cấp các giải pháp năng lượng bền vững thông qua việc truyền dẫn và phân phối khí tự nhiên, sản xuất và phân phối điện, phân phối khí propane, dịch vụ và giải pháp khí tự nhiên nén di động cũng như các hoạt động kinh doanh khác. Bộ phận Năng lượng được quản lý (Regulated Energy) bao gồm các dịch vụ phân phối và truyền dẫn năng lượng (phân phối khí tự nhiên, truyền dẫn khí tự nhiên và vận hành phân phối điện). Bộ phận Năng lượng không được quản lý (Unregulated Energy) bao gồm truyền dẫn năng lượng, sản xuất năng lượng (vận hành nhà máy CHP Eight Flags), vận hành phân phối khí propane, vận hành phân phối khí tự nhiên nén di động và giải pháp đường ống, cùng các hoạt động đầu tư vào năng lượng bền vững, bao gồm đầu tư liên quan đến khí tự nhiên tái tạo. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các dịch vụ năng lượng không được quản lý khác như bán các sản phẩm liên quan đến năng lượng, hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí, hệ thống cấp thoát nước và các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
930
930
787
670
680
569
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
18%
17%
-1%
20%
17%
Chi phí doanh thu
291
291
219
216
260
186
Lợi nhuận gộp
638
638
567
454
420
383
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
3
3
2
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
381
381
335
292
277
251
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
9
2
1
5
1
Lợi nhuận trước thuế
193
193
161
115
123
112
Chi phí thuế thu nhập
52
52
43
28
33
29
Lợi nhuận ròng
140
140
118
87
89
83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
19%
36%
-2%
7%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.87
23.48
22.53
18.43
17.8
17.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
22%
4%
1%
5%
EPS (Làm loãng)
5.87
5.97
5.26
4.73
5.04
4.73
Tăng trưởng EPS
14%
13%
11%
-6%
7%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-214
-214
-115
14
30
-36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.6%
68.6%
72.04%
67.76%
61.76%
67.31%
Lợi nhuận hoạt động
27.63%
27.63%
29.47%
24.02%
20.88%
23.02%
Lợi nhuận gộp
15.05%
15.05%
14.99%
12.98%
13.08%
14.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-23.01%
-23.01%
-14.61%
2.08%
4.41%
-6.32%
EBITDA
348
348
297
226
210
193
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.41%
37.41%
37.73%
33.73%
30.88%
33.91%
D&A cho EBITDA
91
91
65
65
68
62
EBIT
257
257
232
161
142
131
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.63%
27.63%
29.47%
24.02%
20.88%
23.02%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.94%
26.94%
26.7%
24.34%
26.82%
25.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chesapeake Utilities Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chesapeake Utilities Corp có tổng tài sản là $3,994, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $140
Tỷ lệ tài chính chính của CPK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chesapeake Utilities Corp là 1.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.05, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $39.59.
Doanh thu của Chesapeake Utilities Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chesapeake Utilities Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Regulated Energy, với doanh thu 578,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Chesapeake Utilities Corp, với doanh thu 787,200,000.
Chesapeake Utilities Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chesapeake Utilities Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $140
Chesapeake Utilities Corp có nợ không?
có, Chesapeake Utilities Corp có nợ là 2,396
Chesapeake Utilities Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chesapeake Utilities Corp có tổng cộng 23.89 cổ phiếu đang lưu hành