Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
886
787
670
680
569
488
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
17%
-1%
20%
17%
2%
Chi phí doanh thu
269
219
216
260
186
137
Lợi nhuận gộp
616
567
454
420
383
350
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
3
3
2
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
365
335
292
277
251
237
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
2
1
5
1
3
Lợi nhuận trước thuế
178
161
115
123
112
94
Chi phí thuế thu nhập
48
43
28
33
29
23
Lợi nhuận ròng
130
118
87
89
83
71
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
22%
36%
-2%
7%
17%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.62
22.53
18.43
17.8
17.63
16.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
22%
4%
1%
5%
2%
EPS (Làm loãng)
5.53
5.26
4.73
5.04
4.73
4.25
Tăng trưởng EPS
16%
11%
-6%
7%
11%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
-197
-115
14
30
-36
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.52%
72.04%
67.76%
61.76%
67.31%
71.72%
Lợi nhuận hoạt động
28.21%
29.47%
24.02%
20.88%
23.02%
22.95%
Lợi nhuận gộp
14.67%
14.99%
12.98%
13.08%
14.58%
14.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-22.23%
-14.61%
2.08%
4.41%
-6.32%
-1.22%
EBITDA
331
297
226
210
193
170
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.35%
37.73%
33.73%
30.88%
33.91%
34.83%
D&A cho EBITDA
81
65
65
68
62
58
EBIT
250
232
161
142
131
112
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.21%
29.47%
24.02%
20.88%
23.02%
22.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.96%
26.7%
24.34%
26.82%
25.89%
24.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chesapeake Utilities Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CPK là gì?
Doanh thu của Chesapeake Utilities Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chesapeake Utilities Corp có lợi nhuận không?
Chesapeake Utilities Corp có nợ không?
Chesapeake Utilities Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$134.42
Giá mở cửa
$134.37
Phạm vi ngày
$131.12 - $135.61
Phạm vi 52 tuần
$115.24 - $140.59
Khối lượng
73.2K
Khối lượng trung bình
131.1K
EPS (TTM)
5.65
Tỷ suất cổ tức
2.05%
Vốn hóa thị trường
$3.2B
CPK là gì?
Chesapeake Utilities Corp. hoạt động trong lĩnh vực phân phối và truyền dẫn khí tự nhiên, khí propane và điện, cũng như sản xuất điện và hơi nước. Công ty có trụ sở chính tại Dover, Delaware. Doanh nghiệp cung cấp các giải pháp năng lượng bền vững thông qua việc truyền dẫn và phân phối khí tự nhiên, sản xuất và phân phối điện, phân phối khí propane, dịch vụ và giải pháp khí tự nhiên nén di động cũng như các hoạt động kinh doanh khác. Bộ phận Năng lượng được quản lý (Regulated Energy) bao gồm các dịch vụ phân phối và truyền dẫn năng lượng (phân phối khí tự nhiên, truyền dẫn khí tự nhiên và vận hành phân phối điện). Bộ phận Năng lượng không được quản lý (Unregulated Energy) bao gồm truyền dẫn năng lượng, sản xuất năng lượng (vận hành nhà máy CHP Eight Flags), vận hành phân phối khí propane, vận hành phân phối khí tự nhiên nén di động và giải pháp đường ống, cùng các hoạt động đầu tư vào năng lượng bền vững, bao gồm đầu tư liên quan đến khí tự nhiên tái tạo. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các dịch vụ năng lượng không được quản lý khác như bán các sản phẩm liên quan đến năng lượng, hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí, hệ thống cấp thoát nước và các dịch vụ khác.