Costco Wholesale Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp và vận hành các kho hàng dành cho hội viên thông qua các công ty con do tập đoàn sở hữu hoàn toàn. Trụ sở chính của công ty đặt tại Issaquah, Washington và hiện đang sử dụng 333.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty mua phần lớn hàng hóa trực tiếp từ các nhà cung cấp và vận chuyển đến các điểm tập kết hàng hóa theo phương thức cross-docking (trạm trung chuyển) hoặc trực tiếp đến các kho hàng của công ty. Công ty đang vận hành 891 kho hàng, bao gồm 614 kho tại Hoa Kỳ và Puerto Rico, 108 kho tại Canada, 40 kho tại Mexico, 35 kho tại Nhật Bản, 29 kho tại Vương quốc Anh, 19 kho tại Hàn Quốc, 15 kho tại Úc, 14 kho tại Đài Loan, 7 kho tại Trung Quốc, 5 kho tại Tây Ban Nha, 2 kho tại Pháp, và mỗi nước Iceland, New Zealand và Thụy Điển có 1 kho. Công ty cũng vận hành các trang thương mại điện tử tại Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Mexico, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản và Úc. Công ty cung cấp đa dạng các mặt hàng hóa, đi kèm với sự tiện lợi từ các bộ phận chuyên biệt và dịch vụ dành riêng cho hội viên.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/15/2026
11/23/2025
08/31/2025
05/11/2025
02/16/2025
Doanh thu
286,265
69,597
67,307
86,156
63,205
63,723
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
9%
8%
8%
8%
9%
Chi phí doanh thu
249,262
60,719
58,510
75,037
54,996
55,744
Lợi nhuận gộp
37,003
8,878
8,797
11,119
8,209
7,979
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
26,063
6,272
6,334
7,778
5,679
5,663
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
26,063
6,272
6,334
7,778
5,679
5,663
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
38
12
8
11
7
10
Lợi nhuận trước thuế
11,394
2,721
2,583
3,510
2,580
2,422
Chi phí thuế thu nhập
2,845
686
582
900
677
634
Lợi nhuận ròng
8,549
2,035
2,001
2,610
1,903
1,788
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
14%
11%
11%
13%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
444.42
444.42
444.51
444.67
444.76
444.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
19.22
4.57
4.5
5.86
4.27
4.01
Tăng trưởng EPS
12%
14%
11%
11%
13%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,099
1,707
3,162
1,901
2,329
1,611
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.92%
12.75%
13.06%
12.9%
12.98%
12.52%
Lợi nhuận hoạt động
3.82%
3.74%
3.65%
3.87%
4%
3.63%
Lợi nhuận gộp
2.98%
2.92%
2.97%
3.02%
3.01%
2.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.17%
2.45%
4.69%
2.2%
3.68%
2.52%
EBITDA
13,460
3,203
3,060
4,115
3,082
2,868
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.7%
4.6%
4.54%
4.77%
4.87%
4.5%
D&A cho EBITDA
2,520
597
597
774
552
552
EBIT
10,940
2,606
2,463
3,341
2,530
2,316
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.82%
3.74%
3.65%
3.87%
4%
3.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.96%
25.21%
22.53%
25.64%
26.24%
26.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Costco Wholesale Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Costco Wholesale Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của COST là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Costco Wholesale Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Costco Wholesale Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Costco Wholesale Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Warehouse Club, với doanh thu 116,073,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Costco Wholesale Corp, với doanh thu 200,046,000,000.
Costco Wholesale Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Costco Wholesale Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Costco Wholesale Corp có nợ không?
không có, Costco Wholesale Corp có nợ là 0
Costco Wholesale Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Costco Wholesale Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành