The Cooper Cos, Inc. hoạt động như một công ty thiết bị y tế. Công ty có trụ sở tại San Ramon, California và hiện có 16.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai đơn vị kinh doanh: CooperVision và CooperSurgical. Bộ phận CooperVision tham gia vào ngành kính áp tròng. Bộ phận CooperSurgical tham gia vào thị trường chăm sóc sức khỏe phụ nữ và hỗ trợ sinh sản thông qua danh mục đa dạng các sản phẩm và dịch vụ của mình, bao gồm các sản phẩm và dịch vụ hỗ trợ sinh sản, thiết bị y tế, lưu trữ đông lạnh (như lưu trữ máu và mô cuống rốn), và các biện pháp tránh thai. Các sản phẩm của CooperVision bao gồm MyDay dùng một lần hàng ngày, MyDay dùng một lần hàng ngày toric, MyDay Energys, MyDay multifocal, Biofinity & Biofinity XR, Biofinity Energys. Danh mục sản phẩm của CooperSurgical bao gồm INSORB, Lone Star và thiết bị theo dõi lưu lượng máu Doppler. Công ty cũng cung cấp một loạt các dụng cụ nâng phẫu thuật dùng một lần không dây tích hợp nguồn sáng LED đa diode phát quang và kênh hút khói kép, cùng các thiết bị hút phẫu thuật dùng một lần với nguồn sáng LED radial không dây tích hợp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
4,151
4,092
3,895
3,593
3,308
2,922
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
5%
8%
9%
13%
20%
Chi phí doanh thu
1,434
1,410
1,299
1,235
1,142
966
Lợi nhuận gộp
2,717
2,682
2,595
2,357
2,166
1,955
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,630
1,627
1,533
1,456
1,346
1,134
Nghiên cứu và Phát triển
175
172
155
137
110
92
Chi phí hoạt động
2,003
1,999
1,890
1,779
1,625
1,439
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-8
-3
-7
0
2
Lợi nhuận trước thuế
605
566
582
412
475
491
Chi phí thuế thu nhập
204
191
190
118
89
-2,453
Lợi nhuận ròng
401
374
392
294
385
2,944
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-5%
33%
-24%
-87%
1,137%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
196.7
200
200.4
199.2
198.8
199.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.04
1.87
1.96
1.48
1.94
14.78
Tăng trưởng EPS
-1%
-4%
32%
-24%
-87%
1,132%
Lưu thông tiền mặt tự do
491
433
288
215
450
524
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.45%
65.54%
66.62%
65.59%
65.47%
66.9%
Lợi nhuận hoạt động
17.17%
16.66%
18.1%
16.08%
16.32%
17.65%
Lợi nhuận gộp
9.66%
9.13%
10.06%
8.18%
11.63%
100.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.82%
10.58%
7.39%
5.98%
13.6%
17.93%
EBITDA
1,094
1,059
1,080
945
886
825
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.35%
25.87%
27.72%
26.3%
26.78%
28.23%
D&A cho EBITDA
381
377
375
367
346
309
EBIT
713
682
705
578
540
516
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.17%
16.66%
18.1%
16.08%
16.32%
17.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.71%
33.74%
32.64%
28.64%
18.73%
-499.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cooper Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cooper Companies Inc có tổng tài sản là $12,394, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $374
Tỷ lệ tài chính chính của COO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cooper Companies Inc là 2.98, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.46.
Doanh thu của Cooper Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cooper Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -24,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Cooper Companies Inc, với doanh thu 2,054,000,000.
Cooper Companies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cooper Companies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $374
Cooper Companies Inc có nợ không?
có, Cooper Companies Inc có nợ là 4,155
Cooper Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cooper Companies Inc có tổng cộng 195.9 cổ phiếu đang lưu hành