Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
20,718
16,326
17,237
12,900
13,227
18,922
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
-5%
34%
-2%
-30%
71%
Chi phí doanh thu
18,618
15,116
16,290
13,660
11,512
18,735
Lợi nhuận gộp
2,099
1,209
947
-760
1,715
186
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,308
1,119
1,107
664
771
933
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,069
903
922
466
550
1,527
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
-3
Lợi nhuận trước thuế
706
609
0
477
-1
3,937
Chi phí thuế thu nhập
79
55
33
120
482
-87
Lợi nhuận ròng
603
538
-9
356
-459
3,995
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-22%
-6,078%
-103%
-178%
-111%
154%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,581.99
4,581.99
4,429.23
3,901.99
3,901.99
3,901.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
3%
14%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.11
0
0.09
-0.11
1.02
Tăng trưởng EPS
-22%
-5,441%
-102%
-178%
-112%
154%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,602
-1,844
806
-999
1,571
1,191
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.13%
7.4%
5.49%
-5.89%
12.96%
0.98%
Lợi nhuận hoạt động
4.97%
1.87%
0.13%
-9.5%
8.8%
-7.08%
Lợi nhuận gộp
2.91%
3.29%
-0.05%
2.75%
-3.47%
21.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.73%
-11.29%
4.67%
-7.74%
11.87%
6.29%
EBITDA
--
1,077
723
-640
1,640
-957
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.59%
4.19%
-4.96%
12.39%
-5.05%
D&A cho EBITDA
--
771
699
586
475
384
EBIT
1,030
306
24
-1,226
1,165
-1,341
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.97%
1.87%
0.13%
-9.5%
8.8%
-7.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.18%
9.03%
0%
25.15%
-48,200%
-2.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của COFCO Joycome Foods Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của COFJF là gì?
Doanh thu của COFCO Joycome Foods Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
COFCO Joycome Foods Ltd có lợi nhuận không?
COFCO Joycome Foods Ltd có nợ không?
COFCO Joycome Foods Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
COFJF là gì?
COFCO Joycome Foods Ltd. engages in production, distribution, and sale of fresh pork. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 14,243 full-time employees. The company went IPO on 2016-11-01. The firm conducts its business through four segments. The Hog Production segment is engaged in feed production, hog breeding and hog farming. The Fresh pork segment is engaged in hog slaughtering and cutting, distribution and sale of fresh pork, and the main products are chilled pork. The Processed Meat Products segment is engaged in the production, distribution and sale of various types of processed meat products (mainly western-style low-temperature processed meat products). The Meat Import segment is engaged in the import of meat products (including pork, beef, poultry and mutton) and by-products. The Feed segment is engaged in providing customers with comprehensive animal nutrition solutions. The firm mainly conducts its businesses in the domestic market.