Compass Diversified Holdings là một công ty đại chúng sở hữu và quản lý một loạt các doanh nghiệp vừa và nhỏ đa dạng. Công ty có trụ sở tại Westport, Connecticut và hiện có 4.209 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 11 tháng 5 năm 2006. Công ty phân loại các hoạt động kinh doanh của mình thành hai nhóm riêng biệt: các doanh nghiệp tiêu dùng mang thương hiệu và các doanh nghiệp công nghiệp. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm 5.11 Acquisition Corp. (5.11), Boa Holdings Inc. (BOA), Lugano Holdings, Inc. (Lugano), Relentless Topco, Inc. (PrimaLoft), THP Topco, Inc., CBCP Products, LLC, AMTAC Holdings, LLC (Arnold), FFI Compass, Inc. (Altor Solutions hoặc Altor) và SternoCandleLamp Holdings, Inc. (Sterno). 5.11 cung cấp trang phục và thiết bị kỹ thuật chuyên dụng cho cảnh sát, lính cứu hỏa, nhân viên y tế khẩn cấp (EMS), lực lượng đặc biệt quân đội và những người yêu thích hoạt động ngoài trời. BOA là nhà sáng tạo hệ thống BOA Fit System được cấp bằng sáng chế, hệ thống này bao gồm ba bộ phận chính: núm điều chỉnh vi mô, dây giày nhẹ có độ bền cao và các bộ phận dẫn hướng dây có độ ma sát thấp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
09/30/2024
Doanh thu
2,596
1,703
450
442
673
413
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
153%
18%
7%
--
--
Chi phí doanh thu
1,050
701
197
151
383
170
Lợi nhuận gộp
1,546
1,001
252
291
289
243
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
66
44
10
11
11
10
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,057
551
459
47
54
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
2
1
3
4
0
Lợi nhuận trước thuế
52
282
-408
177
-248
-54
Chi phí thuế thu nhập
-989
-825
-112
-52
140
-7
Lợi nhuận ròng
1,094
1,146
-285
234
-342
-55
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-286%
-434.99%
-2%
139%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
396.93
396.93
396.66
396.79
405.35
395
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
--
--
EPS (Làm loãng)
2.75
2.88
-0.73
0.58
-0.84
-0.12
Tăng trưởng EPS
-290%
-443%
0%
142%
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
714
178
536
--
57
146
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.55%
58.77%
56%
65.83%
42.94%
58.83%
Lợi nhuận hoạt động
18.79%
26.42%
-45.77%
55.2%
34.76%
53.99%
Lợi nhuận gộp
42.14%
67.29%
-63.33%
52.94%
-50.81%
-13.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.5%
10.45%
119.11%
--
8.46%
35.35%
EBITDA
892
507
141
255
212
245
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.36%
29.77%
31.33%
57.69%
31.5%
59.32%
D&A cho EBITDA
404
57
347
11
-22
22
EBIT
488
450
-206
244
234
223
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.79%
26.42%
-45.77%
55.2%
34.76%
53.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1,901.92%
-292.55%
27.45%
-29.37%
-56.45%
12.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Compass Diversified Holdings là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Deutsche Wohnen SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CODI.PRB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Deutsche Wohnen SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Compass Diversified Holdings được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Deutsche Wohnen SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental, với doanh thu 872,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Deutsche Wohnen SE, với doanh thu 1,612,100,000.
Compass Diversified Holdings có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Deutsche Wohnen SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Compass Diversified Holdings có nợ không?
không có, Deutsche Wohnen SE có nợ là 0
Compass Diversified Holdings có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Deutsche Wohnen SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành