Conrad Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, sửa chữa và cải hoán các tàu biển bằng thép và nhôm cho khách hàng thương mại và chính phủ. Công ty có trụ sở chính tại Morgan City, Louisiana và hiện đang sử dụng 616 nhân viên toàn thời gian. Công ty chuyên về xây dựng, cải hoán và sửa chữa đa dạng các loại tàu biển phục vụ khách hàng thương mại và chính phủ. Công ty cung cấp cả dịch vụ sửa chữa và xây dựng mới tại năm xưởng đóng tàu của mình đặt tại miền nam Louisiana và Texas. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm xây dựng tàu và sửa chữa, cải hoán. Mảng xây dựng tàu liên quan đến việc chế tạo các con tàu mới, thường bao gồm cả thiết kế và kỹ thuật. Mảng sửa chữa và cải hoán liên quan đến việc thực hiện công việc trên các tàu hiện có. Các tàu này bao gồm các sà lan boong lớn và nhỏ, sà lan cần cẩu, sà lan đóng cọc, sà lan cập cảng, sà lan chứa dầu, cổng chống lũ, sà lan đổ đá đáy mở, tàu hút bùn, âu tàu khô, tàu lai dắt trong nội địa và ngoài khơi, tàu kéo, tàu lai dắt đa năng, tàu nâng, và phà.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2013
12/31/2012
12/31/2011
12/31/2010
12/31/2009
Doanh thu
330
303
233
246
138
144
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
30%
-5%
78%
-4%
-25%
Chi phí doanh thu
277
253
196
211
118
119
Lợi nhuận gộp
52
49
37
34
20
25
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
6
6
5
4
6
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7
7
6
5
4
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
45
44
31
29
16
19
Chi phí thuế thu nhập
15
15
10
10
5
6
Lợi nhuận ròng
29
28
20
19
10
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
40%
5%
90%
-17%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5.96
6
6
6.4
6.4
6.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-6%
0%
-2%
-7%
EPS (Làm loãng)
5.01
4.76
3.46
3.01
1.6
1.96
Tăng trưởng EPS
22%
38%
15%
88%
-18%
-40%
Lưu thông tiền mặt tự do
15
11
27
25
8
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.75%
16.17%
15.87%
13.82%
14.49%
17.36%
Lợi nhuận hoạt động
13.33%
13.86%
12.87%
11.78%
11.59%
12.5%
Lợi nhuận gộp
8.78%
9.24%
8.58%
7.72%
7.24%
8.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.54%
3.63%
11.58%
10.16%
5.79%
0%
EBITDA
44
42
30
32
19
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.33%
13.86%
12.87%
13%
13.76%
14.58%
D&A cho EBITDA
0
0
0
3
3
3
EBIT
44
42
30
29
16
18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.33%
13.86%
12.87%
11.78%
11.59%
12.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
34.09%
32.25%
34.48%
31.25%
31.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Conrad Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Conrad Industries Inc có tổng tài sản là $177, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28
Tỷ lệ tài chính chính của CNRD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Conrad Industries Inc là 3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.5.
Doanh thu của Conrad Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Conrad Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vessel Construction, với doanh thu 207,139,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Conrad Industries Inc, với doanh thu 239,774,000.
Conrad Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Conrad Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28
Conrad Industries Inc có nợ không?
có, Conrad Industries Inc có nợ là 59
Conrad Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Conrad Industries Inc có tổng cộng 7.3 cổ phiếu đang lưu hành