Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
8,009
7,798
7,925
8,799
8,913
6,729
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-2%
-10%
-1%
32%
23%
Chi phí doanh thu
6,689
6,578
6,567
6,987
7,057
5,623
Lợi nhuận gộp
1,319
1,220
1,358
1,811
1,856
1,105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
708
690
654
636
532
496
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
717
700
665
643
536
496
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
521
107
635
1,122
1,515
534
Chi phí thuế thu nhập
84
22
150
262
297
121
Lợi nhuận ròng
437
84
485
859
1,217
412
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
229%
-83%
-44%
-28.99%
195%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
112.25
114.08
117.15
118.6
122.4
122
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-1%
-3%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
3.89
0.74
4.14
7.25
9.95
3.38
Tăng trưởng EPS
231.99%
-82%
-43%
-27%
194%
46%
Lưu thông tiền mặt tự do
296
312
575
737
250
44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.46%
15.64%
17.13%
20.58%
20.82%
16.42%
Lợi nhuận hoạt động
7.5%
6.65%
8.74%
13.27%
14.8%
9.05%
Lợi nhuận gộp
5.45%
1.07%
6.11%
9.76%
13.65%
6.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.69%
4%
7.25%
8.37%
2.8%
0.65%
EBITDA
610
528
703
1,175
1,323
776
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.61%
6.77%
8.87%
13.35%
14.84%
11.53%
D&A cho EBITDA
9
9
10
7
3
167
EBIT
601
519
693
1,168
1,320
609
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.5%
6.65%
8.74%
13.27%
14.8%
9.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.12%
20.56%
23.62%
23.35%
19.6%
22.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Commercial Metals Co là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CMC là gì?
Doanh thu của Commercial Metals Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Commercial Metals Co có lợi nhuận không?
Commercial Metals Co có nợ không?
Commercial Metals Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$79.76
Giá mở cửa
$78.32
Phạm vi ngày
$75.61 - $80.15
Phạm vi 52 tuần
$37.92 - $84.87
Khối lượng
1.1M
Khối lượng trung bình
1.1M
EPS (TTM)
3.84
Tỷ suất cổ tức
0.94%
Vốn hóa thị trường
$8.8B
CMC là gì?
Commercial Metals Co. chuyên sản xuất, tái chế và tiếp thị các sản phẩm thép và kim loại. Công ty có trụ sở chính tại Irving, Texas và hiện đang sử dụng 13.178 nhân viên làm việc toàn thời gian. Các giải pháp của Công ty hỗ trợ xây dựng trong nhiều lĩnh vực ứng dụng khác nhau, bao gồm cơ sở hạ tầng, phi nhà ở, nhà ở, công nghiệp, cũng như phát điện và truyền tải điện. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm North America Steel Group, Europe Steel Group và Emerging Businesses Group. Mảng North America Steel Group cung cấp đa dạng các sản phẩm và giải pháp nhằm hỗ trợ cho ngành xây dựng. Mảng Europe Steel Group gồm một mạng lưới tích hợp theo chiều dọc với các cơ sở tái chế, một nhà máy thép mini lò hồ quang (EAF) và các hoạt động chế tạo đặt tại Ba Lan. Mảng Emerging Businesses Group có danh mục đầu tư bao gồm các sản phẩm dịch vụ xây dựng, sản phẩm và giải pháp Tensar cùng các kim loại chịu tác động và sản phẩm thép xây dựng hiệu suất cao.