Euronav NV is a Belgian independent tanker company engaged in the ocean transportation and storage of crude oil. The company is headquartered in Antwerp, Antwerpen and currently employs 2,500 full-time employees. The company went IPO on 2004-12-01. The firm provides shipping services, in addition to focusing on fleet diversification and decarbonisation in large-scale low-carbon marine and industrial applications. The Company, along with its group entities, operates in two business segments: the operation of crude oil tankers on the international markets (tankers), and the floating production, storage, and offloading operations. The group owns and operates more than 250 seagoing vessels: crude oil tankers, dry bulk tankers, container transport, chemical tankers, offshore wind vessels, tugboats and ferries. The Euronav brand remain the brand name of the crude oil tanker and offshore oil activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,355
1,666
940
1,235
854
419
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
68%
77%
-24%
45%
104%
-65%
Chi phí doanh thu
1,128
792
377
373
391
339
Lợi nhuận gộp
1,227
873
562
862
463
80
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
204
146
78
67
57
42
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
712
504
193
264
264
376
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
--
-8
-13
-32
-23
Lợi nhuận trước thuế
206
150
872
864
206
-339
Chi phí thuế thu nhập
9
10
1
6
2
0
Lợi nhuận ròng
225
161
870
858
203
-338
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-85%
-81%
1%
323%
-160%
-171%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
264.66
229.44
196.04
201.9
201.74
201.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
36%
17%
-3%
0%
0%
-4%
EPS (Làm loãng)
0.85
0.7
4.44
4.24
1
-1.67
Tăng trưởng EPS
-89%
-84%
5%
322%
-160%
-175%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-662
498
-284
-438
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.1%
52.4%
59.78%
69.79%
54.21%
19.09%
Lợi nhuận hoạt động
21.82%
22.08%
39.25%
48.34%
23.18%
-70.64%
Lợi nhuận gộp
9.55%
9.66%
92.55%
69.47%
23.77%
-80.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-70.42%
40.32%
-33.25%
-104.53%
EBITDA
1,066
755
535
818
420
48
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.26%
45.31%
56.91%
66.23%
49.18%
11.45%
D&A cho EBITDA
552
387
166
221
222
344
EBIT
514
368
369
597
198
-296
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.82%
22.08%
39.25%
48.34%
23.18%
-70.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.36%
6.66%
0.11%
0.69%
0.97%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cmb.Tech NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cmb.Tech NV có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $161
Tỷ lệ tài chính chính của CMBT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cmb.Tech NV là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.26.
Doanh thu của Cmb.Tech NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cmb.Tech NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Euronav, với doanh thu 686,279,330 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Cmb.Tech NV, với doanh thu 869,237,352.
Cmb.Tech NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cmb.Tech NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $161