Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
649
661
639
603
443
358
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
6%
36%
24%
-1%
Chi phí doanh thu
35
33
30
21
16
13
Lợi nhuận gộp
613
627
609
582
426
344
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
524
526
508
481
355
298
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
525
526
509
481
355
298
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
99
112
108
100
69
-16
Chi phí thuế thu nhập
23
25
23
20
14
9
Lợi nhuận ròng
75
84
83
75
50
-28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-9%
1%
11%
50%
-279%
133%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
30.7
30.9
30.7
30.7
30.7
30.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.43
2.74
2.72
2.46
1.63
-0.95
Tăng trưởng EPS
-9%
1%
11%
51%
-271%
125%
Lưu thông tiền mặt tự do
83
107
144
169
107
56
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
94.45%
94.85%
95.3%
96.51%
96.16%
96.08%
Lợi nhuận hoạt động
13.55%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
12.84%
Lợi nhuận gộp
11.55%
12.7%
12.98%
12.43%
11.28%
-7.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.78%
16.18%
22.53%
28.02%
24.15%
15.64%
EBITDA
88
100
99
100
70
46
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.55%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
12.84%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
88
100
99
100
70
46
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.55%
15.12%
15.49%
16.58%
15.8%
12.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.23%
22.32%
21.29%
20%
20.28%
-56.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clarkson PLC là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CKNHY là gì?
Doanh thu của Clarkson PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Clarkson PLC có lợi nhuận không?
Clarkson PLC có nợ không?
Clarkson PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$19.93
Giá mở cửa
$23.5
Phạm vi ngày
$23.5 - $23.5
Phạm vi 52 tuần
$19.04 - $23.5
Khối lượng
1.2K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
1.85
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
CKNHY là gì?
Clarkson Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vận tải biển tích hợp. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Môi giới, Tài chính, Hỗ trợ và Nghiên cứu. Mảng Môi giới cung cấp dịch vụ cho chủ tàu và người thuê tàu trong việc vận chuyển các loại hàng hóa bằng đường biển; đồng thời cung cấp dịch vụ cho người mua và người bán/xưởng đóng tàu liên quan đến các giao dịch mua bán và hoạt động môi giới tương lai. Mảng Tài chính cung cấp đầy đủ các dịch vụ ngân hàng đầu tư, chuyên về các lĩnh vực hàng hải, dịch vụ dầu khí và tài nguyên thiên nhiên. Công ty cũng cung cấp các dịch vụ tài chính cấu trúc cho tài sản và các dự án có cấu trúc trong lĩnh vực vận tải biển, ngoài khơi và bất động sản. Mảng Hỗ trợ bao gồm các dịch vụ cảng và đại lý, đại diện cho các dịch vụ đại lý tàu biển được cung cấp khắp Vương quốc Anh và Ai Cập. Dịch vụ của mảng Nghiên cứu bao gồm việc cung cấp các thông tin và ấn phẩm liên quan đến ngành vận tải biển.