Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
27,320
27,627
15,685
25,633
37,168
18,983
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
76%
-39%
-31%
96%
33%
Chi phí doanh thu
22,625
22,813
10,888
18,717
26,314
14,229
Lợi nhuận gộp
4,695
4,814
4,796
6,916
10,853
4,753
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,007
1,166
1,298
1,336
2,463
1,625
Nghiên cứu và Phát triển
42
59
84
93
74
7
Chi phí hoạt động
939
1,256
1,363
1,470
2,613
1,703
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-20
-26
-24
-100
9
Lợi nhuận trước thuế
1,975
1,761
1,382
4,826
7,916
2,449
Chi phí thuế thu nhập
268
125
-26
904
1,825
319
Lợi nhuận ròng
1,695
1,685
1,409
3,922
6,764
1,807
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
20%
-64%
-42%
274%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13,304
13,530.87
13,536.28
13,525.02
13,586.47
11,608
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
0%
17%
0%
EPS (Làm loãng)
0.12
0.12
0.1
0.29
0.49
0.16
Tăng trưởng EPS
9%
20%
-64%
-42%
211%
23%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4,301
-3,211
-433
110
-19,752
-22,943
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.18%
17.42%
30.57%
26.98%
29.19%
25.03%
Lợi nhuận hoạt động
13.74%
12.87%
21.88%
21.24%
22.16%
16.06%
Lợi nhuận gộp
6.2%
6.09%
8.98%
15.3%
18.19%
9.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.74%
-11.62%
-2.76%
0.42%
-53.14%
-120.86%
EBITDA
--
3,710
3,576
5,545
8,337
3,140
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.42%
22.79%
21.63%
22.43%
16.54%
D&A cho EBITDA
--
153
143
99
98
90
EBIT
3,755
3,557
3,433
5,446
8,239
3,050
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.74%
12.87%
21.88%
21.24%
22.16%
16.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.56%
7.09%
-1.88%
18.73%
23.05%
13.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của COSCO SHIPPING Development Co., Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CITAY là gì?
Doanh thu của COSCO SHIPPING Development Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
COSCO SHIPPING Development Co., Ltd. có lợi nhuận không?
COSCO SHIPPING Development Co., Ltd. có nợ không?
COSCO SHIPPING Development Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7
Giá mở cửa
$7
Phạm vi ngày
$7 - $7
Phạm vi 52 tuần
$5.19 - $7.5
Khối lượng
113
Khối lượng trung bình
3
EPS (TTM)
0.92
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.3B
COSCO SHIPPING DEVELOPMENT CO L là gì?
COSCO SHIPPING Development Co Ltd là một công ty có trụ sở tại Trung Quốc (CN-based) hoạt động trong ngành các Công ty Thương mại và Nhà phân phối. Trụ sở chính của công ty đặt tại Thượng Hải và hiện đang sử dụng 15.669 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu vào ngày 16 tháng 6 năm 2004. COSCO SHIPPING Development Co Ltd là một công ty Trung Quốc chuyên chủ yếu vào sản xuất container. Công ty chủ yếu hoạt động trong ba lĩnh vực. Bộ phận kinh doanh sản xuất container đảm nhiệm việc sản xuất và bán các container. Bộ phận kinh doanh cho thuê tàu biển và container cung cấp dịch vụ thuê tàu, cho thuê container và cho thuê tài chính. Bộ phận quản lý đầu tư tập trung vào đầu tư cổ phần hoặc trái phiếu. Công ty chủ yếu thực hiện các hoạt động kinh doanh tại thị trường trong nước và quốc tế.