Công ty TNHH Thiết bị Truyền động Tốc độ Cao Trung Quốc chuyên nghiên cứu, thiết kế, phát triển, sản xuất và phân phối thiết bị truyền động cơ học. Công ty sử dụng 8.039 nhân viên toàn thời gian và đã niêm yết trên thị trường vào ngày 4 tháng 7 năm 2007. Các sản phẩm của công ty bao gồm thiết bị truyền động bánh răng dùng cho điện gió, thiết bị truyền động bánh răng công nghiệp, thiết bị truyền động bánh răng hàng hải, sản phẩm điều khiển số bằng máy tính và sản phẩm động cơ diesel, cùng nhiều sản phẩm khác. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc địa lý, bao gồm phân khúc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (PRC), phân khúc Hợp chủng quốc Hoa Kỳ (USA) và phân khúc châu Âu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
21,894
22,075
24,077
21,079
20,210
15,368
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-8%
14%
4%
32%
57.99%
Chi phí doanh thu
18,108
18,787
20,682
17,816
17,022
12,155
Lợi nhuận gộp
3,785
3,288
3,394
3,263
3,188
3,212
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,918
4,547
1,388
1,249
867
1,479
Nghiên cứu và Phát triển
850
809
904
744
667
512
Chi phí hoạt động
7,900
8,484
2,087
1,841
1,380
1,706
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-129
-258
-258
-214
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-4,907
-5,753
727
1,043
1,631
1,178
Chi phí thuế thu nhập
435
178
112
399
234
327
Lợi nhuận ròng
-6,164
-6,556
95
101
1,315
840
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
860%
-7,001%
-6%
-92%
56.99%
92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,635.29
1,635.29
1,635.29
1,635.29
1,635.29
1,635.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.76
-4
0.05
0.06
0.8
0.51
Tăng trưởng EPS
860%
-6,966%
-6%
-92%
56%
98%
Lưu thông tiền mặt tự do
551
-2,262
-2,135
-1,720
-2,658
710
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.28%
14.89%
14.09%
15.47%
15.77%
20.9%
Lợi nhuận hoạt động
-18.79%
-23.53%
5.42%
6.74%
8.94%
9.79%
Lợi nhuận gộp
-28.15%
-29.69%
0.39%
0.47%
6.5%
5.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.51%
-10.24%
-8.86%
-8.15%
-13.15%
4.61%
EBITDA
--
-4,428
1,853
1,845
2,233
1,937
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-20.05%
7.69%
8.75%
11.04%
12.6%
D&A cho EBITDA
--
768
547
424
426
431
EBIT
-4,114
-5,196
1,306
1,421
1,807
1,506
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-18.79%
-23.53%
5.42%
6.74%
8.94%
9.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.86%
-3.09%
15.4%
38.25%
14.34%
27.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6,556
Tỷ lệ tài chính chính của CHSTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -29.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.49.
Doanh thu của China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wind and Industrial Gear Transmission Equipment, với doanh thu 18,530,118,762 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd., với doanh thu 24,120,991,924.
China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6,556
China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có nợ không?
không có, China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có nợ là 0
China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
China High Speed Transmission Equipment Group Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành