CHS Inc có cổ tức hàng năm là 1.97 mỗi cổ phiếu, với tỷ suất là 49.2092%. Cổ tức được trả hàng quý và ngày ex-dividend cuối cùng là Dec 16, 2025.
Tỷ suất cổ tức
Cổ tức hàng năm
Ngày không hưởng quyền
49.2092%
$1.97
Dec 16, 2025
Tần suất thanh toán
Tỷ lệ chi trả cổ tức
Hàng quý
18.75%
Lịch sử cổ tức
Ngày không hưởng quyền
Số tiền mặt
Ngày ghi nhận
Ngày thanh toán
Dec 16, 2025
$0.4922
Dec 16, 2025
Dec 31, 2025
Sep 16, 2025
$0.4922
Sep 16, 2025
Sep 30, 2025
Jun 13, 2025
$0.4922
Jun 13, 2025
Jun 30, 2025
Mar 17, 2025
$0.4922
Mar 17, 2025
Mar 31, 2025
Dec 17, 2024
$0.4922
Dec 17, 2024
Dec 31, 2024
Sep 16, 2024
$0.4922
Sep 16, 2024
Sep 30, 2024
Biểu đồ cổ tức
CHSCO Cổ tức
CHSCO Tăng trưởng cổ tức (theo năm)
Follow-Up Questions
Cổ tức hiện tại được trả bởi CHS Inc và cổ tức hàng năm là bao nhiêu?
Tỷ lệ chi trả cổ tức của CHS Inc là bao nhiêu?
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của CHSCO là khi nào?
CHS Inc trả cổ tức bao lâu một lần?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$26.34
Giá mở cửa
$26.42
Phạm vi ngày
$26.4 - $26.46
Phạm vi 52 tuần
$25.61 - $27.35
Khối lượng
7.3K
Khối lượng trung bình
21.4K
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
49.21%
Vốn hóa thị trường
$323.9M
CHSCO là gì?
CHS Inc là một công ty có trụ sở tại Mỹ hoạt động trong ngành Sản phẩm Thực phẩm. Công ty có trụ sở chính tại Inver Grove Heights, Minnesota và hiện đang sử dụng 10.730 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty tiến hành phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 29 tháng 1 năm 2003. CHS Inc là một công ty nông nghiệp tích hợp, cung cấp ngũ cốc, thực phẩm, dịch vụ tư vấn nông nghiệp và năng lượng cho các doanh nghiệp và người tiêu dùng trên phạm vi toàn cầu. Công ty cung cấp đa dạng sản phẩm và dịch vụ, từ các nguyên vật liệu nông nghiệp ban đầu như nhiên liệu, vật tư nông nghiệp, chất dinh dưỡng cho cây trồng và sản phẩm bảo vệ cây trồng, đến các sản phẩm nông nghiệp đầu ra bao gồm ngũ cốc và hạt có dầu, ngũ cốc và hạt có dầu đã qua chế biến, nhiên liệu tái tạo và các sản phẩm thực phẩm. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc kinh doanh: Năng lượng, Nông nghiệp và Sản xuất Nitơ. Phân khúc Năng lượng sản xuất và bán (chủ yếu theo hình thức bán buôn) xăng, dầu diesel, khí propane, nhựa đường, dầu nhờn và các sản phẩm liên quan khác, đồng thời cung cấp dịch vụ vận tải. Phân khúc Nông nghiệp bao gồm các hoạt động thu mua và chế biến ngũ cốc toàn cầu, kinh doanh vật tư nông nghiệp và dịch vụ tư vấn nông nghiệp theo hình thức bán lẻ và bán buôn. Phân khúc Sản xuất Nitơ bao gồm khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu vào CF Industries Nitrogen, LLC (CF Nitrogen), công ty này sản xuất các sản phẩm dựa trên nitơ, bao gồm methanol, UAN, urê và các sản phẩm liên quan.