Century Aluminum Co. là nhà sản xuất nhôm và vận hành các cơ sở luyện nhôm, tại Hoa Kỳ và Iceland. Công ty có trụ sở chính tại Chicago, Illinois và hiện đang sử dụng 2.971 nhân viên toàn thời gian. Năng lực sản xuất hàng năm của công ty khoảng 1.020.000 tấn mỗi năm (tpy). Công ty sở hữu một cơ sở sản xuất anốt carbon đặt tại Hà Lan (Vlissingen). Anốt carbon được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm nguyên khai. Vlissingen cung cấp anốt carbon cho cơ sở luyện nhôm của công ty tại Grundartangi, Iceland. Mỗi cơ sở luyện nhôm của công ty tại Hoa Kỳ đều sản xuất anốt tại các cơ sở tại chỗ. Thông qua dòng sản phẩm Natur-Al, công ty cung cấp các sản phẩm nhôm ít carbon. Công ty vận hành ba cơ sở luyện nhôm tại Hoa Kỳ, gồm Hawesville, Kentucky (Hawesville), Robards, Kentucky (Sebree) và Goose Creek, Nam Carolina (Mt. Holly), và một cơ sở luyện nhôm tại Grundartangi, Iceland (Grundartangi). Cơ sở Grundartangi là một cơ sở luyện nhôm được sở hữu và vận hành bởi công ty con toàn phần của công ty là Nordural Grundartangi ehf.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,527
2,527
2,220
2,185
2,777
2,212
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
2%
-21%
26%
38%
Chi phí doanh thu
2,271
2,271
2,048
2,097
2,730
2,084
Lợi nhuận gộp
256
256
172
87
46
128
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
79
79
56
42
37
57
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
98
98
63
58
37
58
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-14
-14
-5
-3
15
3
Lợi nhuận trước thuế
2
2
309
-71
33
-197
Chi phí thuế thu nhập
-13
-13
3
-14
47
-30
Lợi nhuận ròng
39
40
318
-43
-14
-167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-88%
-87%
-840%
206.99%
-92%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
97.4
95.3
98.4
92.4
91.4
90.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-3%
6%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0.4
0.41
3.24
-0.46
-0.15
-1.85
Tăng trưởng EPS
-88%
-87%
-795%
211%
-92%
34%
Lưu thông tiền mặt tự do
84
84
-106
10
-60
-147
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.13%
10.13%
7.74%
3.98%
1.65%
5.78%
Lợi nhuận hoạt động
6.25%
6.25%
4.86%
1.28%
0.32%
3.16%
Lợi nhuận gộp
1.54%
1.58%
14.32%
-1.96%
-0.5%
-7.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.32%
3.32%
-4.77%
0.45%
-2.16%
-6.64%
EBITDA
249
249
194
102
82
152
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.85%
9.85%
8.73%
4.66%
2.95%
6.87%
D&A cho EBITDA
91
91
86
74
73
82
EBIT
158
158
108
28
9
70
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.25%
6.25%
4.86%
1.28%
0.32%
3.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-650%
-650%
0.97%
19.71%
142.42%
15.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Century Aluminum Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Century Aluminum Co có tổng tài sản là $2,269, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40
Tỷ lệ tài chính chính của CENX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Century Aluminum Co là 1.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.58, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.51.
Doanh thu của Century Aluminum Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Century Aluminum Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Primary Aluminum, với doanh thu 2,220,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Century Aluminum Co, với doanh thu 1,427,000,000.
Century Aluminum Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Century Aluminum Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40
Century Aluminum Co có nợ không?
có, Century Aluminum Co có nợ là 1,463
Century Aluminum Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Century Aluminum Co có tổng cộng 98.96 cổ phiếu đang lưu hành