Cameco Corp. engages in the provision of uranium. The company is headquartered in Saskatoon, Saskatchewan. Its segments include uranium, fuel services and Westinghouse. The uranium segment involves the exploration for, mining, milling, purchase and sale of uranium concentrate. The fuel services segment involves the refining, conversion and fabrication of uranium concentrate and the purchase and sale of conversion services. The Westinghouse segment reflects its earnings from this equity-accounted investment. Westinghouse is a nuclear reactor technology original equipment manufacturer and a global provider of products and services to commercial utilities and government agencies. The company provides outage and maintenance services, engineering support, instrumentation and controls equipment, plant modification, and components and parts to nuclear reactors. The company has two operating mines, Cigar Lake and McArthur River as well as a mill at Key Lake. The company also has ownership interests in Global Laser Enrichment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,481
3,481
3,135
2,587
1,868
1,474
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
21%
38%
27%
-18%
Chi phí doanh thu
2,511
2,511
2,353
2,026
1,634
1,473
Lợi nhuận gộp
970
970
782
561
233
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
311
311
253
245
170
127
Nghiên cứu và Phát triển
66
66
55
38
22
15
Chi phí hoạt động
349
349
271
276
216
134
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-58
-58
-54
-62
-45
-37
Lợi nhuận trước thuế
777
777
256
487
84
-103
Chi phí thuế thu nhập
187
187
84
126
-4
-1
Lợi nhuận ròng
589
589
171
360
89
-102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
244%
244%
-53%
304%
-187%
92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
435.64
435.58
435.95
435.35
407.13
397.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
7%
2%
0%
EPS (Làm loãng)
1.35
1.35
0.39
0.82
0.21
-0.25
Tăng trưởng EPS
244%
243%
-52%
278%
-185%
98%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,075
1,075
693
534
161
359
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.86%
27.86%
24.94%
21.68%
12.47%
0.06%
Lợi nhuận hoạt động
17.83%
17.83%
16.29%
11.01%
0.91%
-8.95%
Lợi nhuận gộp
16.92%
16.92%
5.45%
13.91%
4.76%
-6.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.88%
30.88%
22.1%
20.64%
8.61%
24.35%
EBITDA
914
914
791
505
194
58
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.25%
26.25%
25.23%
19.52%
10.38%
3.93%
D&A cho EBITDA
293
293
280
220
177
190
EBIT
621
621
511
285
17
-132
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.83%
17.83%
16.29%
11.01%
0.91%
-8.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.06%
24.06%
32.81%
25.87%
-4.76%
0.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cameco Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cameco Corp có tổng tài sản là $10,301, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $589
Tỷ lệ tài chính chính của CCJ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cameco Corp là 3.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.99.
Doanh thu của Cameco Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cameco Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Uranium, với doanh thu 2,873,950,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cameco Corp, với doanh thu 1,814,870,000.
Cameco Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cameco Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $589
Cameco Corp có nợ không?
có, Cameco Corp có nợ là 3,397
Cameco Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cameco Corp có tổng cộng 435.45 cổ phiếu đang lưu hành