Capital Clean Energy Carriers Corp. is an international shipping company, which engages in the seaborne transportation of natural gas, containerized goods and dry cargo. The company is headquartered in Athina, Attiki. The company went IPO on 2007-03-30. The firm offers maritime services and solutions in gas carriage globally, focusing on renewable energy sources. Capital Clean Energy Carriers Corp operates a fleet of technologically equipped vessels, including liquefied natural gas (LNG) carriers and Neo-Panamax container vessels. The firm's vessels are chartered to global counterparts such as BP, Cheniere, CMA CGM, Engie, Hapag-Lloyd, Hartree, HMM, Maersk Lines, MSC, ONE, and ZIM, aiming for stable cash flows. Capital Clean Energy Carriers Corp follows policies towards greenhouse gas emissions reduction and global energy transition through shipping practices and vessel technologies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
411
392
339
241
299
184
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
16%
41%
-19%
63%
31%
Chi phí doanh thu
8
7
9
12
16
10
Lợi nhuận gộp
403
384
329
229
282
174
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15
15
16
13
10
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
181
171
152
116
147
102
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
3
1
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
114
113
55
7
125
98
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
169
170
145
45
119
94
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
17%
222%
-62%
27%
224%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
59.7
59.19
56.09
21.18
19.3
18.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
6%
165%
10%
5%
1%
EPS (Làm loãng)
2.83
2.88
2.6
2.15
6.19
5.14
Tăng trưởng EPS
-8%
11%
21%
-65%
20%
221%
Lưu thông tiền mặt tự do
-73
-73
-961
-262
55
-256
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.05%
97.95%
97.05%
95.02%
94.31%
94.56%
Lợi nhuận hoạt động
53.77%
54.33%
52.21%
46.47%
45.15%
38.58%
Lợi nhuận gộp
41.11%
43.36%
42.77%
18.67%
39.79%
51.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-17.76%
-18.62%
-283.48%
-108.71%
18.39%
-139.13%
EBITDA
314
300
253
166
204
117
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
76.39%
76.53%
74.63%
68.87%
68.22%
63.58%
D&A cho EBITDA
93
87
76
54
69
46
EBIT
221
213
177
112
135
71
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
53.77%
54.33%
52.21%
46.47%
45.15%
38.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capital Clean Energy Carriers Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capital Clean Energy Carriers Corp có tổng tài sản là $4,095, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $170
Tỷ lệ tài chính chính của CCEC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capital Clean Energy Carriers Corp là 1.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 43.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.62.
Doanh thu của Capital Clean Energy Carriers Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capital Clean Energy Carriers Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time and Bareboat Charters (Operating Leases), với doanh thu 369,413,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Capital Clean Energy Carriers Corp, với doanh thu 369,413,000.
Capital Clean Energy Carriers Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capital Clean Energy Carriers Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $170
Capital Clean Energy Carriers Corp có nợ không?
có, Capital Clean Energy Carriers Corp có nợ là 2,595
Capital Clean Energy Carriers Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capital Clean Energy Carriers Corp có tổng cộng 58.72 cổ phiếu đang lưu hành