CAVU Resources, Inc. engages in the business of building lifestyle and real estate services. The company is headquartered in Las Vegas, Nevada. The company went IPO on 2001-06-21. The Company’s business verticals include real estate services, health and wellness, services and technology, education, and travel and entertainment. The Company’s real estate business offer commercial brokerage services, custom home building, hospitality and renovation services, and development. The health and wellness vertical business focuses on improving lives through physical fitness and neurofeedback therapy. The services and technology business focus on building and developing flourishing communities through executive services and software as a service (SaaS)-based technology. The Company’s education business provides services provide accessible, specialized, and modern curriculum through portable education technology solutions. Its travel and entertainment business provide destination travel services and experiences, organizing live music events.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
12
0
0
0
3
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
-100%
--
--
Chi phí doanh thu
0
--
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
12
--
0
0
2
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
9
11
7
8
10
Nghiên cứu và Phát triển
18
38
22
9
16
31
Chi phí hoạt động
24
47
33
16
25
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-11
-51
-31
-16
-46
-42
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-11
-51
-31
-16
-47
-42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
65%
94%
-66%
12%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
430.05
69.74
65.14
38.45
32.48
29.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
7%
69%
18%
8%
20%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.73
-0.48
-0.42
-1.45
-1.41
Tăng trưởng EPS
--
53%
14%
-71%
3%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-38
-34
-15
-25
-39
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
100%
--
0%
0%
66.66%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-100%
0%
0%
0%
-733.33%
0%
Lợi nhuận gộp
-91.66%
0%
0%
0%
-1,566.66%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0%
0%
0%
-833.33%
0%
EBITDA
--
-47
-33
-16
-22
-42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
0%
0%
0%
-733.33%
0%
D&A cho EBITDA
--
0
0
0
0
0
EBIT
-12
-47
-33
-16
-22
-42
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-100%
0%
0%
0%
-733.33%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Paragonx Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aslan Pharmaceuticals Ltd có tổng tài sản là $61, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Tỷ lệ tài chính chính của CAVR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aslan Pharmaceuticals Ltd là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Paragonx Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aslan Pharmaceuticals Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 51,593,787 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greece là thị trường chính cho Aslan Pharmaceuticals Ltd, với doanh thu 52,935,979.
Paragonx Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aslan Pharmaceuticals Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Paragonx Holdings Inc có nợ không?
có, Aslan Pharmaceuticals Ltd có nợ là 52
Paragonx Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aslan Pharmaceuticals Ltd có tổng cộng 69.74 cổ phiếu đang lưu hành