Central Asia Metals Plc hoạt động như một công ty holding, chuyên khai thác và thăm dò đồng, kim loại cơ bản, vàng và molypden. Các hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất đồng cathode tại dự án đồng Kounrad SX-EW do công ty sở hữu hoàn toàn ở trung tâm Kazakhstan và sản xuất chì, kẽm và bạc tại mỏ kẽm-chì Sasa cũng thuộc sở hữu hoàn toàn của công ty ở Bắc Macedonia. Công ty sở hữu 80% cổ phần tại CAML Exploration, một cơ hội thăm dò giai đoạn đầu ở Kazakhstan, và 28,4% cổ phần tại Aberdeen Minerals Ltd, tập trung vào thăm dò và phát triển các cơ hội kim loại cơ bản ở đông bắc Scotland. Công ty vận hành nhà máy thu hồi đồng SX-EW tại Kounrad, gần thành phố Balkhash ở trung tâm Kazakhstan. Cơ sở này thu hồi đồng từ các bãi thải phát sinh từ mỏ đồng lộ thiên Kounrad. Mỏ Sasa nằm ở đông bắc Bắc Macedonia, cách thủ đô Skopje hơn 150 km về phía đông và cách thị trấn địa phương Makedonska Kamenica 10 km về phía bắc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
216
214
203
220
223
160
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
5%
-8%
-1%
39%
-6%
Chi phí doanh thu
122
110
103
89
82
74
Lợi nhuận gộp
93
103
99
131
140
85
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29
27
25
26
21
18
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
28
28
26
27
22
18
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-5
-6
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
59
76
64
54
109
59
Chi phí thuế thu nhập
23
25
27
20
25
16
Lợi nhuận ròng
36
50
37
33
84
43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
35%
12%
-61%
95%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
188.09
185.65
190.3
184.87
182.08
181.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
3%
2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.2
0.27
0.19
0.18
0.46
0.24
Tăng trưởng EPS
-1%
41%
6%
-60%
92%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
53
37
82
97
58
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.05%
48.13%
48.76%
59.54%
62.78%
53.12%
Lợi nhuận hoạt động
29.62%
34.57%
35.46%
47.27%
52.91%
41.25%
Lợi nhuận gộp
16.66%
23.36%
18.22%
15%
37.66%
26.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.27%
24.76%
18.22%
37.27%
43.49%
36.25%
EBITDA
92
101
100
131
147
95
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.59%
47.19%
49.26%
59.54%
65.91%
59.37%
D&A cho EBITDA
28
27
28
27
29
29
EBIT
64
74
72
104
118
66
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.62%
34.57%
35.46%
47.27%
52.91%
41.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.98%
32.89%
42.18%
37.03%
22.93%
27.11%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Central Asia Metals plc?
Según el último estado financiero (Form-10K), Central Asia Metals plc tiene un total de activos de $440, una ganancia neta lợi nhuận de $50
¿Cuáles son los ratios financieros clave para CAMLF?
El ratio corriente de Central Asia Metals plc es 5.05, el margen neto es 23.36, las ventas por acción son $1.15.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Central Asia Metals plc por segmento o geografía?
Central Asia Metals plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Kounrad, với doanh thu 91,161,120 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Central Asia Metals plc, với doanh thu 166,669,636.
¿Es rentable Central Asia Metals plc?
có, según los últimos estados financieros, Central Asia Metals plc tiene una ganancia neta lợi nhuận de $50
¿Tiene Central Asia Metals plc alguna deuda?
có, Central Asia Metals plc tiene una deuda de 87
¿Cuántas acciones en circulación tiene Central Asia Metals plc?
Central Asia Metals plc tiene un total de acciones en circulación de 181.9