Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
01/02/2021
Doanh thu
2,948
2,952
3,136
4,450
4,277
3,097
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-6%
-30%
4%
38%
17%
Chi phí doanh thu
2,496
2,463
2,609
3,617
3,498
2,619
Lợi nhuận gộp
452
489
527
833
778
477
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
371
365
355
366
322
314
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
407
401
388
394
348
346
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-32
-2
1
0
Lợi nhuận trước thuế
19
70
81
394
393
95
Chi phí thuế thu nhập
5
17
33
98
97
14
Lợi nhuận ròng
14
53
48
296
296
80
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
10%
-84%
0%
270%
-571%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.94
8.57
8.99
9.4
9.9
9.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-5%
-4%
-5%
4%
1%
EPS (Làm loãng)
1.76
6.19
5.39
31.51
29.9
8.51
Tăng trưởng EPS
-48%
15%
-83%
5%
250.99%
-550%
Lưu thông tiền mặt tự do
-25
45
278
364
130
51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.33%
16.56%
16.8%
18.71%
18.19%
15.4%
Lợi nhuận hoạt động
1.52%
2.94%
4.4%
9.86%
10.03%
4.22%
Lợi nhuận gộp
0.47%
1.79%
1.53%
6.65%
6.92%
2.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.84%
1.52%
8.86%
8.17%
3.03%
1.64%
EBITDA
83
125
170
466
457
159
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.81%
4.23%
5.42%
10.47%
10.68%
5.13%
D&A cho EBITDA
38
38
32
27
28
28
EBIT
45
87
138
439
429
131
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.52%
2.94%
4.4%
9.86%
10.03%
4.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.31%
24.28%
40.74%
24.87%
24.68%
14.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bluelinx Holdings Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BXC là gì?
Doanh thu của Bluelinx Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bluelinx Holdings Inc có lợi nhuận không?
Bluelinx Holdings Inc có nợ không?
Bluelinx Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$74.39
Giá mở cửa
$73
Phạm vi ngày
$72.74 - $75.09
Phạm vi 52 tuần
$52.71 - $101.68
Khối lượng
44.8K
Khối lượng trung bình
96.8K
EPS (TTM)
1.72
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$585.6M
BXC là gì?
BlueLinx Holdings, Inc. tham gia phân phối các sản phẩm xây dựng và công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Marietta, Georgia và hiện đang sử dụng 2.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 14-12-2004. Công ty quản lý danh mục gồm các đơn vị lưu kho (SKU) thương hiệu và nhãn hiệu riêng trong hai nhóm sản phẩm chính: sản phẩm chuyên dụng và sản phẩm kết cấu. Các sản phẩm chuyên dụng của công ty bao gồm các mặt hàng như gỗ kỹ thuật, vật liệu ốp tường, sản phẩm gia công mộc, sản phẩm phục vụ không gian sống ngoài trời, gỗ xẻ chuyên biệt và tấm ván, cũng như các sản phẩm công nghiệp. Các sản phẩm kết cấu của công ty bao gồm các mặt hàng như gỗ xẻ, gỗ dán, ván dăm định hướng, thép cây, và lưới thép. Công ty còn cung cấp nhiều dịch vụ và giải pháp gia tăng giá trị nhằm giảm bớt các khó khăn về phân phối và logistics cho khách hàng và nhà cung cấp. Công ty cung cấp sản phẩm cho nhiều loại khách hàng khác nhau, bao gồm các trung tâm nội thất quy mô quốc gia, đại lý chuyên nghiệp, hợp tác xã, nhà phân phối chuyên biệt, đại lý khu vực và địa phương, cũng như các nhà sản xuất công nghiệp. Phạm vi hoạt động địa lý của công ty bao gồm tất cả 50 tiểu bang.