Babcock & Wilcox Enterprises, Inc. engages in the provision of fossil and renewable power generation and environmental equipment. The company is headquartered in Akron, Ohio and currently employs 1,950 full-time employees. The company went IPO on 2015-06-16. The firm operates through three segments: Babcock & Wilcox Renewable, Babcock & Wilcox Environmental, and Babcock & Wilcox Thermal. Its Babcock & Wilcox Renewable segment offers technologies for environmentally sustainable power and heat generation, including waste-to-energy, oxygen-fired biomass-to-energy and black liquor systems for the pulp and paper industry. Its Babcock & Wilcox Environmental segment provides emissions control and environmental technology solutions for utility, waste-to-energy, biomass-to-energy, carbon black, and industrial steam generation applications around the world. Its Babcock & Wilcox Thermal segment provides steam generation equipment, aftermarket parts, construction, maintenance and field services for plants in the power generation, oil and gas, and industrial sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
613
587
581
587
889
723
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
1%
-1%
-34%
23%
28%
Chi phí doanh thu
459
441
452
463
704
543
Lợi nhuận gộp
153
145
128
123
185
179
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
122
118
123
132
175
151
Nghiên cứu và Phát triển
--
1
5
6
3
1
Chi phí hoạt động
124
122
130
140
182
156
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
-11
-32
-39
33
46
Lợi nhuận trước thuế
-17
-24
-91
-103
-15
29
Chi phí thuế thu nhập
8
8
12
5
11
-2
Lợi nhuận ròng
-51
-51
-74
-212
-37
21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-31%
-65%
473%
-276%
-310%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
121.93
105.42
91.71
89.01
88.3
83.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
30%
15%
3%
1%
6%
72%
EPS (Làm loãng)
-0.41
-0.48
-0.81
-2.38
-0.43
0.26
Tăng trưởng EPS
-48%
-41%
-66%
453%
-265%
-224%
Lưu thông tiền mặt tự do
-85
-85
-129
-52
-43
-117
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.95%
24.7%
22.03%
20.95%
20.8%
24.75%
Lợi nhuận hoạt động
4.73%
3.91%
-0.17%
-2.89%
0.33%
3.18%
Lợi nhuận gộp
-8.31%
-8.68%
-12.73%
-36.11%
-4.16%
2.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.86%
-14.48%
-22.2%
-8.85%
-4.83%
-16.18%
EBITDA
39
33
15
3
27
41
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.36%
5.62%
2.58%
0.51%
3.03%
5.67%
D&A cho EBITDA
10
10
16
20
24
18
EBIT
29
23
-1
-17
3
23
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.73%
3.91%
-0.17%
-2.89%
0.33%
3.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-47.05%
-33.33%
-13.18%
-4.85%
-73.33%
-6.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Babcock & Wilcox Enterprises Inc có tổng tài sản là $662, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Tỷ lệ tài chính chính của BW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 0.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.68, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.56.
Doanh thu của Babcock & Wilcox Enterprises Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Babcock & Wilcox Enterprises Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Babcock and Wilcox Thermal, với doanh thu 497,879,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Babcock & Wilcox Enterprises Inc, với doanh thu 462,920,000.
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Babcock & Wilcox Enterprises Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có nợ không?
có, Babcock & Wilcox Enterprises Inc có nợ là 794
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có tổng cộng 130.44 cổ phiếu đang lưu hành