Burford Capital Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tài chính pháp lý bao gồm tài chính pháp lý cốt lõi và các chiến lược thay thế, cũng như kinh doanh quản lý tài sản. Trong lĩnh vực kinh doanh sau hòa giải, Công ty cung cấp cho khách hàng khả năng chuyển đổi thành tiền các khoản phải thu pháp lý sau hòa giải và các khoản phải thu khác. Trong lĩnh vực kinh doanh theo chiến lược phức tạp, Công ty đóng vai trò chủ thể và mua các tài sản bị định giá sai mà giá trị có thể được thực hiện thông qua các thủ tục tố tụng. Công ty cũng hoạt động trong lĩnh vực quản lý tài sản. Các mảng hoạt động của Công ty bao gồm Cấp vốn, Quản lý tài sản và các dịch vụ khác, và Các hoạt động doanh nghiệp khác. Mảng Cấp vốn bao gồm việc cấp vốn cho ngành luật hoặc liên quan đến các vấn đề pháp lý, cả trực tiếp và thông qua đầu tư vào các quỹ do Công ty quản lý. Mảng Quản lý tài sản và các dịch vụ khác bao gồm việc cung cấp dịch vụ cho ngành luật, bao gồm bảo hiểm tranh chấp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
413
413
546
1,086
319
217
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-24%
-24%
-50%
240%
47%
-34%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
166
166
154
254
116
143
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
166
166
154
254
116
143
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
-4
-4
-4
--
--
Lợi nhuận trước thuế
84
84
253
738
109
2
Chi phí thuế thu nhập
11
11
24
20
11
9
Lợi nhuận ròng
62
62
146
610
30
-28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-57.99%
-76%
1,932.99%
-206.99%
-120%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
219.34
224.57
223.23
223.01
221.8
219.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.27
0.65
2.73
0.13
-0.13
Tăng trưởng EPS
-57.99%
-57.99%
-76%
1,891%
-204.99%
-120%
Lưu thông tiền mặt tự do
-29
-29
216
-277
-466
-585
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
59.56%
59.56%
71.61%
76.61%
63.63%
34.1%
Lợi nhuận gộp
15.01%
15.01%
26.73%
56.16%
9.4%
-12.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.02%
-7.02%
39.56%
-25.5%
-146.08%
-269.58%
EBITDA
--
--
--
837
203
74
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
77.07%
63.63%
34.1%
D&A cho EBITDA
--
--
--
5
0
0
EBIT
246
246
391
832
203
74
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
59.56%
59.56%
71.61%
76.61%
63.63%
34.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.09%
13.09%
9.48%
2.71%
10.09%
450%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Burford Capital Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Burford Capital Limited có tổng tài sản là $6,641, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62
Tỷ lệ tài chính chính của BUR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Burford Capital Limited là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.01, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.83.
Doanh thu của Burford Capital Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Burford Capital Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Principal Finance, với doanh thu 322,975,438 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States, United Kingdom, Singapore, Hong Kong, Australia, United Arab Emirates là thị trường chính cho Burford Capital Limited, với doanh thu 427,360,875.
Burford Capital Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Burford Capital Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62
Burford Capital Limited có nợ không?
có, Burford Capital Limited có nợ là 4,193
Burford Capital Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Burford Capital Limited có tổng cộng 218.89 cổ phiếu đang lưu hành