B2Gold Corp. là một công ty khai thác, hoạt động trong lĩnh vực mua lại và phát triển các bất động sản khoáng sản. Công ty có trụ sở tại Vancouver, British Columbia và hiện đang sử dụng 4.783 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tổ chức IPO vào ngày 03 tháng 12 năm 2007. Công ty đang vận hành các mỏ vàng tại Mali, Namibia và Philippines, dự án Goose đang được xây dựng tại miền bắc Canada, cùng nhiều dự án phát triển và thăm dò tại nhiều quốc gia như Mali, Colombia và Phần Lan. Mỏ Fekola nằm ở tây nam Mali, trên biên giới giữa Mali và Senegal, cách thủ đô Bamako khoảng 500 km về phía tây. Mỏ Masbate nằm cách Manila khoảng 360 km về phía đông nam. Mỏ Otjikoto nằm ở trung tâm phía bắc của Namibia, cách Windhoek khoảng 300 km về phía bắc và là một nhà sản xuất vàng. Công ty cũng sở hữu dự án Gramalote tại Colombia. Ngoài ra, công ty còn có quyền lợi tại Khu mỏ vàng Back River, nằm ở Nunavut, Canada. Khu mỏ vàng Back River gồm khoảng năm khu mỏ khoáng sản dọc theo một dải dài 80 km. Công ty cũng đang triển khai dự án Goose, nằm tại Nunavut, Canada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,061
3,061
1,902
1,934
1,732
1,762
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
61%
61%
-2%
12%
-2%
-1%
Chi phí doanh thu
1,530
1,530
1,195
1,154
1,128
993
Lợi nhuận gộp
1,530
1,530
706
780
604
768
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
106
106
97
83
79
72
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
142
139
112
102
87
82
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-113
-113
-34
-16
8
0
Lợi nhuận trước thuế
976
976
-309
320
530
726
Chi phí thuế thu nhập
550
550
317
278
243
265
Lợi nhuận ròng
401
401
-629
10
252
420
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-164%
-164%
-6,390%
-96%
-40%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,496.27
1,480.85
1,308.85
1,237.4
1,071
1,061.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
13%
6%
16%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.27
-0.48
0
0.23
0.39
Tăng trưởng EPS
-158%
-157%
-5,970%
-97%
-40%
-33%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
33
-40
-96
197
421
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.98%
49.98%
37.11%
40.33%
34.87%
43.58%
Lợi nhuận hoạt động
45.34%
45.44%
31.17%
35%
29.79%
38.93%
Lợi nhuận gộp
13.1%
13.1%
-33.07%
0.51%
14.54%
23.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.07%
1.07%
-2.1%
-4.96%
11.37%
23.89%
EBITDA
1,828
1,831
960
1,079
899
1,064
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
59.71%
59.81%
50.47%
55.79%
51.9%
60.38%
D&A cho EBITDA
440
440
367
402
383
378
EBIT
1,388
1,391
593
677
516
686
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
45.34%
45.44%
31.17%
35%
29.79%
38.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
56.35%
56.35%
-102.58%
86.87%
45.84%
36.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của B2Gold Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), B2Gold Corp. có tổng tài sản là $5,879, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $401
Tỷ lệ tài chính chính của BTG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của B2Gold Corp. là 2.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.1, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.06.
Doanh thu của B2Gold Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
B2Gold Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fekola Mine, với doanh thu 1,303,759,594 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mali là thị trường chính cho B2Gold Corp., với doanh thu 1,303,759,594.
B2Gold Corp. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, B2Gold Corp. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $401
B2Gold Corp. có nợ không?
có, B2Gold Corp. có nợ là 2,285
B2Gold Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
B2Gold Corp. có tổng cộng 1,340.62 cổ phiếu đang lưu hành