Barnwell Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò dầu khí, đầu tư đất đai và dịch vụ khoan theo hợp đồng. Công ty có trụ sở tại Honolulu, Hawaii và hiện đang sử dụng 27 nhân viên toàn thời gian. Bộ phận dầu khí của công ty chuyên mua bán, phát triển, sản xuất và phân phối dầu mỏ và khí tự nhiên tại Canada và Hoa Kỳ. Bộ phận đầu tư bất động sản của công ty tập trung vào các quyền sử dụng đất thuê tại Hawaii. Ngoài ra, thông qua các công ty con do mình toàn quyền sở hữu, công ty tham gia vào nhiều dự án đầu tư dầu khí không trực tiếp vận hành tại Oklahoma và Texas. Tài sản chính của công ty tại Canada nằm ở khu vực Twining, Alberta, cách phía đông bắc Calgary khoảng 70 dặm và bao gồm diện tích thuần khoảng 16.000 mẫu Anh. Công ty con BOK Drilling, LLC nắm giữ phần vốn thiểu số không trực tiếp vận hành tại bảy giếng khoan ở Oklahoma. Công ty con Barnwell Texas, LLC nắm giữ phần vốn thiểu số không trực tiếp vận hành tại hai giếng khoan ở Texas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
12
13
21
24
27
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-37%
-38%
-13%
-11%
69%
-11%
Chi phí doanh thu
8
8
14
16
14
12
Lợi nhuận gộp
3
4
6
8
13
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
6
5
6
8
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10
10
10
11
10
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-6
-7
-5
0
6
7
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-6
-7
-5
0
5
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
40%
--
-100%
-17%
-250%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.07
10.05
10.01
9.96
9.73
8.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
10%
0%
0%
2%
13%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.59
-0.7
-0.55
-0.09
0.56
0.72
Tăng trưởng EPS
-13%
27%
476%
-117%
-22%
-227%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-4
1
-9
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25%
30.76%
28.57%
33.33%
48.14%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-50%
-38.46%
-14.28%
-8.33%
7.4%
-6.25%
Lợi nhuận gộp
-50%
-53.84%
-23.8%
0%
18.51%
37.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25%
-30.76%
4.76%
-37.5%
-7.4%
-6.25%
EBITDA
-4
-2
2
2
4
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-33.33%
-15.38%
9.52%
8.33%
14.81%
-6.25%
D&A cho EBITDA
2
3
5
4
2
0
EBIT
-6
-5
-3
-2
2
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-50%
-38.46%
-14.28%
-8.33%
7.4%
-6.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Barnwell Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Barnwell Industries Inc có tổng tài sản là $20, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Tỷ lệ tài chính chính của BRN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Barnwell Industries Inc là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là -53.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.29.
Doanh thu của Barnwell Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Barnwell Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Natural Gas, với doanh thu 17,396,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Barnwell Industries Inc, với doanh thu 15,184,000.
Barnwell Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Barnwell Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Barnwell Industries Inc có nợ không?
có, Barnwell Industries Inc có nợ là 13
Barnwell Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Barnwell Industries Inc có tổng cộng 10.07 cổ phiếu đang lưu hành