Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
187,704
189,335
189,185
210,130
241,392
157,739
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
0%
-10%
-13%
53%
49%
Chi phí doanh thu
138,473
137,953
142,273
146,073
171,894
120,004
Lợi nhuận gộp
49,231
51,382
46,912
64,057
69,498
37,735
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17,022
17,494
16,417
16,772
13,449
11,931
Nghiên cứu và Phát triển
642
570
974
997
585
424
Chi phí hoạt động
35,217
35,886
34,013
33,697
28,352
27,160
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
208
210
338
-249
-110
-679
Lợi nhuận trước thuế
8,746
7,746
6,782
23,749
15,405
15,227
Chi phí thuế thu nhập
5,946
6,451
5,869
7,637
14,928
6,740
Lợi nhuận ròng
1,517
54
390
15,238
-2,488
7,563
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-44%
-86%
-97%
-712%
-133%
-137%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15,735.02
15,913
16,816.66
17,750.07
18,987.93
20,260.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-5%
-5%
-7%
-6%
0%
EPS (Làm loãng)
0.09
0
0.02
0.87
-0.13
0.37
Tăng trưởng EPS
-44%
-100%
-98%
-769%
-135%
-137%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,667
11,272
12,000
17,754
28,863
12,725
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.22%
27.13%
24.79%
30.48%
28.79%
23.92%
Lợi nhuận hoạt động
7.46%
8.18%
6.81%
14.44%
17.04%
6.7%
Lợi nhuận gộp
0.8%
0.02%
0.2%
7.25%
-1.03%
4.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.68%
5.95%
6.34%
8.44%
11.95%
8.06%
EBITDA
31,567
33,318
29,521
46,288
55,464
25,380
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.81%
17.59%
15.6%
22.02%
22.97%
16.08%
D&A cho EBITDA
17,553
17,822
16,622
15,928
14,318
14,805
EBIT
14,014
15,496
12,899
30,360
41,146
10,575
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.46%
8.18%
6.81%
14.44%
17.04%
6.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
67.98%
83.28%
86.53%
32.15%
96.9%
44.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BP p.l.c. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BP là gì?
Doanh thu của BP p.l.c. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BP p.l.c. có lợi nhuận không?
BP p.l.c. có nợ không?
BP p.l.c. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$37.19
Giá mở cửa
$37.19
Phạm vi ngày
$36.97 - $37.72
Phạm vi 52 tuần
$25.22 - $39.51
Khối lượng
7.3M
Khối lượng trung bình
8.6M
EPS (TTM)
0.62
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$96.5B
BP p.l.c. là gì?
BP Plc hoạt động như một công ty dầu khí tích hợp cung cấp các sản phẩm và dịch vụ carbon. Đây là một công ty năng lượng tích hợp có trụ sở tại Vương quốc Anh. Các bộ phận của công ty bao gồm: Khí & năng lượng ít carbon, Sản xuất và vận hành dầu, Khách hàng & sản phẩm, và Các ngành kinh doanh khác & doanh nghiệp. Hoạt động kinh doanh khí của công ty bao gồm các khu vực có hoạt động thượng nguồn sản xuất khí tự nhiên, khí và điện tích hợp, cũng như giao dịch khí. Bộ phận năng lượng ít carbon bao gồm năng lượng mặt trời, gió ngoài khơi và trên đất liền, hydro, lưu trữ carbon và giao dịch điện. Bộ phận Sản xuất và vận hành dầu gồm các khu vực có hoạt động thượng nguồn chủ yếu sản xuất dầu thô, bao gồm bpx energy. Bộ phận Khách hàng & sản phẩm bao gồm các ngành kinh doanh tập trung vào khách hàng, như kinh doanh tiện lợi và nhiên liệu bán lẻ, trạm sạc xe điện, cũng như Castrol, hàng không và kinh doanh B2B (doanh nghiệp với doanh nghiệp) và thượng nguồn. Công ty cũng bao gồm các ngành kinh doanh sản phẩm, lọc dầu và giao dịch dầu mỏ, cũng như các ngành kinh doanh năng lượng tái tạo. Bộ phận Các ngành kinh doanh khác & doanh nghiệp bao gồm công nghệ và bp ventures.