Banpu Public Co. Ltd. hoạt động trong lĩnh vực phát điện và phân phối điện năng. Công ty có trụ sở chính tại Bangkok, Bangkok Metropolis và hiện đang sử dụng 6.013 nhân viên toàn thời gian. Bộ phận Nguồn năng lượng của công ty hoạt động trong lĩnh vực bán và sản xuất than, cả trong nước và nước ngoài. Bộ phận này cũng hoạt động trong lĩnh vực sản xuất khí đốt tại Hoa Kỳ. Bộ phận Phát điện hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện, bao gồm điện nhiệt và năng lượng tái tạo, cả trong nước lẫn nước ngoài. Bộ phận Công nghệ năng lượng thực hiện các hoạt động liên quan đến hệ thống điện mặt trời trên mái nhà, xe điện, lưu trữ năng lượng và quản lý năng lượng. Công ty có sản lượng khai thác khí tự nhiên khoảng 892 triệu foot khối mỗi ngày (MMcfed). Công ty sở hữu chín nhà máy nhiệt điện đang hoạt động. Công ty cung cấp các giải pháp phát điện từ năng lượng tái tạo thông qua 30 nhà máy điện mặt trời đang hoạt động và hai dự án, cùng với hai nhà máy điện gió. Công ty có hoạt động tại Thái Lan và nước ngoài, chủ yếu tại Indonesia, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Hoa Kỳ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,278
5,278
5,148
5,158
7,693
4,123
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
0%
-33%
87%
81%
Chi phí doanh thu
4,079
4,079
3,900
3,666
3,616
2,392
Lợi nhuận gộp
1,198
1,198
1,248
1,492
4,076
1,731
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
692
692
615
555
674
474
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
945
945
883
867
1,205
730
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-19
-19
-23
-10
-8
-9
Lợi nhuận trước thuế
23
23
208
490
2,143
690
Chi phí thuế thu nhập
-7
-7
96
118
520
198
Lợi nhuận ròng
-61
-61
-23
159
1,162
303
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
165%
165%
-113.99%
-86%
284%
-651%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10,018.9
10,018.9
10,018.9
8,835.7
7,842.23
6,580.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
13%
13%
19%
9%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0.02
0.15
0.05
Tăng trưởng EPS
-9%
154%
-112%
-87%
200%
-600%
Lưu thông tiền mặt tự do
-121
-121
189
-205
1,547
528
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.69%
22.69%
24.24%
28.92%
52.98%
41.98%
Lợi nhuận hoạt động
4.79%
4.79%
7.07%
12.11%
37.3%
24.25%
Lợi nhuận gộp
-1.15%
-1.15%
-0.44%
3.08%
15.1%
7.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.29%
-2.29%
3.67%
-3.97%
20.1%
12.8%
EBITDA
875
875
968
1,197
3,503
1,497
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.57%
16.57%
18.8%
23.2%
45.53%
36.3%
D&A cho EBITDA
622
622
604
572
633
497
EBIT
253
253
364
625
2,870
1,000
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.79%
4.79%
7.07%
12.11%
37.3%
24.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-30.43%
-30.43%
46.15%
24.08%
24.26%
28.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Banpu Public Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Banpu Public Company Limited có tổng tài sản là $13,941, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Tỷ lệ tài chính chính của BNPJY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Banpu Public Company Limited là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.52.
Doanh thu của Banpu Public Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Banpu Public Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Resources - Mining, với doanh thu 122,110,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Banpu Public Company Limited, với doanh thu 80,606,000,000.
Banpu Public Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Banpu Public Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Banpu Public Company Limited có nợ không?
có, Banpu Public Company Limited có nợ là 10,441
Banpu Public Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Banpu Public Company Limited có tổng cộng 10,018.9 cổ phiếu đang lưu hành