Công ty Cổ phần Tập đoàn Blue Moon tham gia vào việc phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm tiêu dùng gia dụng. Công ty có trụ sở tại Quảng Châu, Quảng Đông và hiện đang sử dụng 7.406 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 16 tháng 12 năm 2020. Các sản phẩm của công ty bao gồm ba nhóm chính: giặt giũ và chăm sóc quần áo, vệ sinh và chăm sóc cá nhân, và vệ sinh và chăm sóc nhà cửa. Các sản phẩm giặt giũ và chăm sóc quần áo bao gồm nước giặt cho máy, nước giặt tiền xử lý, nước giặt tay, nước giặt chuyên dụng, chất khử trùng quần áo, nước làm mềm vải và các sản phẩm khác. Nhóm sản phẩm vệ sinh và chăm sóc cá nhân chủ yếu bao gồm các sản phẩm làm sạch và chăm sóc tay như nước rửa tay. Nhóm vệ sinh và chăm sóc nhà cửa bao gồm các sản phẩm làm sạch và chăm sóc nhà bếp, sản phẩm làm sạch và chăm sóc phòng tắm, cùng các sản phẩm làm sạch và chăm sóc gia đình nói chung.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
8,408
5,372
3,036
5,424
3,131
5,100
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-1%
-3%
6%
41%
1%
Chi phí doanh thu
3,387
2,115
1,272
2,077
1,294
1,787
Lợi nhuận gộp
5,020
3,256
1,764
3,347
1,836
3,312
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,429
3,069
2,359
3,384
2,766
2,758
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,368
3,072
2,348
3,368
2,755
2,742
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-236
219
-456
25
-810
693
Chi phí thuế thu nhập
92
113
-21
111
-146
200
Lợi nhuận ròng
-328
106
-435
-85
-663
492
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-56%
-225%
-34%
-117%
297%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,265.03
5,265.03
5,297.22
5,378.3
5,529.42
5,577.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-4%
-4%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
-0.06
0.02
-0.08
-0.01
-0.12
0.08
Tăng trưởng EPS
-54%
-227%
-32%
-118%
299%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-362
-355
-689
566
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.7%
60.61%
58.1%
61.7%
58.63%
64.94%
Lợi nhuận hoạt động
-4.12%
3.42%
-19.2%
-0.38%
-29.31%
11.17%
Lợi nhuận gộp
-3.9%
1.97%
-14.32%
-1.56%
-21.17%
9.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-11.92%
-6.54%
-22%
11.09%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-347
184
-583
-21
-918
570
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.12%
3.42%
-19.2%
-0.38%
-29.31%
11.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-38.98%
51.59%
4.6%
444%
18.02%
28.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Blue Moon Group Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Blue Moon Group Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BLUMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Blue Moon Group Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Blue Moon Group Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Blue Moon Group Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fabric Care, với doanh thu 7,401,256,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Blue Moon Group Holdings Limited, với doanh thu 8,408,911,000.
Blue Moon Group Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Blue Moon Group Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Blue Moon Group Holdings Limited có nợ không?
không có, Blue Moon Group Holdings Limited có nợ là 0
Blue Moon Group Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Blue Moon Group Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành