Billerud AB tham gia vào việc sản xuất và cung cấp các vật liệu đóng gói tái tạo. Công ty có trụ sở chính tại Solna, Stockholm và hiện có 5.822 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 20-11-2001. Hoạt động kinh doanh được tổ chức thành các chức năng dòng chảy thương mại là Thương mại, Vận hành và Cung ứng Gỗ, và được quản lý thông qua các lĩnh vực sản phẩm là Bảng và Giấy. Công ty có ba phân khúc hoạt động: Khu vực Châu Âu, Khu vực Bắc Mỹ và Giải pháp & Khác. Phân khúc Khu vực Châu Âu bao gồm các sản phẩm bảng và giấy làm từ sợi nguyên như: tấm đóng gói chất lỏng, giấy kraft và giấy chuyên dụng, giấy container, giấy carton, giấy bao bì túi và bột giấy tiêu thụ. Phân khúc Khu vực Bắc Mỹ phụ trách sản xuất và bán giấy in ấn và giấy chuyên dụng cũng như thị trường. Giải pháp & Khác bao gồm Mua sắm & Cung ứng Gỗ, hoạt động của Scandfibre Logistics AB và Consolidated Waterpower Company, hoạt động cho thuê, các công ty ngừng hoạt động, tài sản bỏ không, thu nhập từ việc bán các doanh nghiệp. Công ty phục vụ khách hàng trên toàn thế giới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
40,488
40,488
43,453
41,224
42,590
26,206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
5%
-3%
63%
10%
Chi phí doanh thu
30,453
30,453
32,164
31,620
29,081
18,700
Lợi nhuận gộp
10,035
10,035
11,289
9,604
13,509
7,506
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,509
6,509
6,322
6,350
5,719
3,873
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,129
9,129
9,101
8,874
7,892
5,606
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-32
-71
-63
-17
Lợi nhuận trước thuế
890
890
2,248
185
5,873
1,876
Chi phí thuế thu nhập
179
179
501
-299
1,283
391
Lợi nhuận ròng
711
711
1,747
484
4,590
1,485
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-59%
-59%
261%
-89%
209%
125%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
248.7
248.7
248.64
248.48
228.42
222.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
9%
3%
0%
EPS (Làm loãng)
2.85
2.85
7.02
1.94
20.09
6.68
Tăng trưởng EPS
-59%
-59%
261%
-90%
200%
125%
Lưu thông tiền mặt tự do
511
511
593
113
3,499
2,366
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.78%
24.78%
25.97%
23.29%
31.71%
28.64%
Lợi nhuận hoạt động
2.23%
2.23%
5.03%
1.77%
13.18%
7.25%
Lợi nhuận gộp
1.75%
1.75%
4.02%
1.17%
10.77%
5.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.26%
1.26%
1.36%
0.27%
8.21%
9.02%
EBITDA
3,774
3,774
5,048
3,510
8,097
3,812
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.32%
9.32%
11.61%
8.51%
19.01%
14.54%
D&A cho EBITDA
2,868
2,868
2,860
2,780
2,480
1,912
EBIT
906
906
2,188
730
5,617
1,900
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.23%
2.23%
5.03%
1.77%
13.18%
7.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.11%
20.11%
22.28%
-161.62%
21.84%
20.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Billerud AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Billerud AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $711
Tỷ lệ tài chính chính của BLRDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Billerud AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $162.79.
Doanh thu của Billerud AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Billerud AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Region Europe, với doanh thu 28,342,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Billerud AB (publ), với doanh thu 13,093,000,000.
Billerud AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Billerud AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $711
Billerud AB (publ) có nợ không?
không có, Billerud AB (publ) có nợ là 0
Billerud AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Billerud AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành