Santander Bank Polska SA hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính. Công ty có trụ sở chính tại Warsaw, Woj. Mazowieckie. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 25 tháng 6 năm 2001. Công ty cung cấp một loạt dịch vụ ngân hàng dành cho các cá nhân và tổ chức doanh nghiệp. Ngân hàng hoạt động thông qua mạng lưới các chi nhánh bán lẻ tại Ba Lan, cũng như các máy rút tiền tự động (ATM). Hoạt động của ngân hàng được hỗ trợ bởi các đại lý di động, những người có thể tiếp cận khách hàng ở các thành phố nhỏ hơn. Công ty còn cung cấp các dịch vụ như môi giới chứng khoán, cho thuê tài chính, bảo lãnh thương mại, quản lý tài sản và quỹ, bảo hiểm và giao dịch cổ phiếu. Ngân hàng phát hành thẻ thanh toán và thẻ tín dụng. Khách hàng của ngân hàng cũng được cung cấp khả năng truy cập tài khoản thông qua Internet, điện thoại cố định và điện thoại di động. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2012, công ty vận hành một số công ty con hoàn toàn sở hữu như Kredyt Trade Sp. z o.o. w likwidacji, Kredyt Lease SA, BFI Serwis Sp. z o.o. và Lizar Sp. z o.o. Vào ngày 4 tháng 1 năm 2013, Bank Zachodni WBK SA đã mua toàn bộ cổ phần của Kredyt Bank SA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,377
8,259
7,234
6,850
4,352
2,058
Chi phí thuế thu nhập
1,753
1,726
1,893
1,902
1,344
805
Lợi nhuận ròng
6,478
6,478
5,212
4,831
2,799
1,112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
8%
73%
152%
7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.18
102.18
102.18
102.18
102.18
102
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
63.4
63.4
51.01
47.27
27.39
10.9
Tăng trưởng EPS
24%
24%
8%
73%
151%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,013
10,013
2,571
8,615
8,276
9,565
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
598
598
614
569
523
579
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.92%
20.89%
26.16%
27.76%
30.88%
39.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Santander Bank Polska S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Santander Bank Polska S.A. có tổng tài sản là $308,150, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,478
Tỷ lệ tài chính chính của BKZHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Santander Bank Polska S.A. là 1.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Santander Bank Polska S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Santander Bank Polska S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Banking, với doanh thu 10,329,520,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Santander Bank Polska S.A., với doanh thu 17,811,205,000.
Santander Bank Polska S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Santander Bank Polska S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,478
Santander Bank Polska S.A. có nợ không?
có, Santander Bank Polska S.A. có nợ là 272,724
Santander Bank Polska S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Santander Bank Polska S.A. có tổng cộng 102.18 cổ phiếu đang lưu hành