Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
62
92
91
98
69
63
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-40%
1%
-7%
42%
10%
-2%
Chi phí doanh thu
46
56
63
66
51
54
Lợi nhuận gộp
16
35
28
31
18
8
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
22
21
21
13
20
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25
21
20
20
11
18
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-10
20
3
11
2
-25
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-12
18
8
13
5
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-175%
125%
-38%
160%
-138%
44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
202.87
202.87
202.87
202.87
202.87
202.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.06
0.08
0.04
0.06
0.02
-0.06
Tăng trưởng EPS
-177%
119%
-38%
128%
-143%
47%
Lưu thông tiền mặt tự do
6
33
26
18
9
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.8%
38.04%
30.76%
31.63%
26.08%
12.69%
Lợi nhuận hoạt động
-14.51%
14.13%
7.69%
11.22%
10.14%
-14.28%
Lợi nhuận gộp
-19.35%
19.56%
8.79%
13.26%
7.24%
-20.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.67%
35.86%
28.57%
18.36%
13.04%
-6.34%
EBITDA
5
27
21
25
21
8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.06%
29.34%
23.07%
25.51%
30.43%
12.69%
D&A cho EBITDA
14
14
14
14
14
17
EBIT
-9
13
7
11
7
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-14.51%
14.13%
7.69%
11.22%
10.14%
-14.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Baker Technology Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BKTLF là gì?
Doanh thu của Baker Technology Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Baker Technology Ltd có lợi nhuận không?
Baker Technology Ltd có nợ không?
Baker Technology Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
BKTLF là gì?
Baker Technology Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of specialized marine offshore equipment and services for the oil and gas industry. The firm and its subsidiaries, engage in the design, construction, operation and chartering of mobile offshore units and offshore supply vessels, along with the design and construction of a range of critical equipment and components for the marine offshore industry. Its products and services include offshore pedestal cranes, anchor winches, skidding systems, jacking systems, raw water tower structures and wind turbine installation equipment, among others. The company has three operating segments. The marine offshore segment comprises manufacturers and providers of specialized marine offshore equipment and services for the oil and gas industry. The investments segment relates to the investments in available-for-sale investments. The corporate segment is engaged in corporate services and treasury functions.