Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
5
5
8
24
65
162
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-55%
-38%
-67%
-63%
-60%
110%
Chi phí doanh thu
--
--
--
32
39
93
Lợi nhuận gộp
--
--
--
33
26
69
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
21
20
18
17
6
Nghiên cứu và Phát triển
39
39
32
19
20
34
Chi phí hoạt động
65
65
57
9
41
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
-2
Lợi nhuận trước thuế
-60
-60
-49
-19
-15
21
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-47
-47
-15
9
-15
21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
194%
213%
-267%
-160%
-171%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,870.17
2,887.51
1,908.86
1,263.11
952.88
572.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
50%
51%
51%
33%
67%
41%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.02
0
-0.01
0.03
Tăng trưởng EPS
--
-19%
--
-100%
-142%
4,167%
Lưu thông tiền mặt tự do
-301
-396
--
-231
-103
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
137.5%
40%
42.59%
Lợi nhuận hoạt động
-1,200%
-1,200%
-612.5%
-70.83%
-23.07%
16.04%
Lợi nhuận gộp
-940%
-940%
-187.5%
37.5%
-23.07%
12.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6,020%
-7,920%
--
-962.5%
-158.46%
-4.32%
EBITDA
-56
-56
-44
-13
-12
27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1,120%
-1,120%
-550%
-54.16%
-18.46%
16.66%
D&A cho EBITDA
4
4
5
4
3
1
EBIT
-60
-60
-49
-17
-15
26
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1,200%
-1,200%
-612.5%
-70.83%
-23.07%
16.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BCI Minerals Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BIRNF là gì?
Doanh thu của BCI Minerals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BCI Minerals Ltd có lợi nhuận không?
BCI Minerals Ltd có nợ không?
BCI Minerals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.25
Giá mở cửa
$0.25
Phạm vi ngày
$0.173 - $0.25
Phạm vi 52 tuần
$0.15 - $0.25
Khối lượng
3.0K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$528.7M
BIRNF là gì?
BCI Minerals Ltd. là một công ty khai thác tài nguyên khoáng sản, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và kinh doanh các khoáng sản công nghiệp, với muối và kali là hai mặt hàng trọng điểm ban đầu. Công ty có trụ sở chính tại Perth, bang Tây Úc, Úc. Công ty tiến hành IPO vào ngày 15 tháng 12 năm 2006. Doanh nghiệp tập trung vào Dự án Mardie Muối và Kali do công ty sở hữu hoàn toàn 100%, nằm cách thành phố Karratha khoảng 100 km về phía bờ biển Pilbara của bang Tây Úc (WA). Dự án Mardie Muối và Kali (Dự án) thuộc sở hữu 100% bởi Mardie Minerals Pty Ltd, một công ty con trực thuộc hoàn toàn của BCI. Các thành phần chính của dự án bao gồm chín hồ bay hơi lớn; các thiết bị kết tinh muối và nhà máy rửa muối; thiết bị kết tinh KTMS và nhà máy SOP; cơ sở cảng biển và hạ tầng hỗ trợ. Các tài sản khác của BCI còn bao gồm những khoản tiền bản quyền tiềm năng và/hoặc các khoản thanh toán hoãn lại từ các dự án quặng sắt tại Koodaideri South, Bungaroo South, Kumina và Nullagine.