Bioceres Crop Solutions Corp. engages in the provision of crop productivity solutions. Its segments include Seed and integrated products, Crop protection and Crop nutrition. Seed and integrated products segment focuses on the development and commercialization of seed technologies and products, including provision of seed technologies integrated with crop protection and crop nutrition products designed to control weeds, insects or diseases, to increase their quality characteristics. Crop protection segment includes the development, production and marketing of adjuvants and a range of pest control molecules and biocontrol products. Crop nutrition segment focuses on the development, production and commercialization of inoculants that allow the biological fixation of nitrogen in the crops, and of fertilizers, including biofertilizers and micro-granulated fertilizers that optimize the productivity and yield of the crops.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
285
73
77
74
59
106
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
-31%
-16%
-40%
-30%
-24%
Chi phí doanh thu
174
47
41
49
36
61
Lợi nhuận gộp
110
26
36
25
22
45
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
91
16
20
31
23
30
Nghiên cứu và Phát triển
8
1
3
1
2
2
Chi phí hoạt động
107
19
29
37
21
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-28
0
-3
-23
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-57
-1
-5
-44
-5
0
Chi phí thuế thu nhập
7
3
2
6
-4
0
Lợi nhuận ròng
-239
-183
-7
-47
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24,000%
--
17%
4,600%
-111%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.47
63.47
63.42
64.55
62.78
63.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
2%
-6%
-1%
EPS (Làm loãng)
-3.77
-2.88
-0.11
-0.74
-0.02
0
Tăng trưởng EPS
-18,138%
-125,317%
14%
3,609%
-114.99%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
74
17
13
24
20
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.59%
35.61%
46.75%
33.78%
37.28%
42.45%
Lợi nhuận hoạt động
0.7%
9.58%
9.09%
-16.21%
1.69%
7.54%
Lợi nhuận gộp
-83.85%
-250.68%
-9.09%
-63.51%
-1.69%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.96%
23.28%
16.88%
32.43%
33.89%
-10.37%
EBITDA
16
8
12
-8
7
13
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.61%
10.95%
15.58%
-10.81%
11.86%
12.26%
D&A cho EBITDA
14
1
5
4
6
5
EBIT
2
7
7
-12
1
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.7%
9.58%
9.09%
-16.21%
1.69%
7.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-12.28%
-300%
-40%
-13.63%
80%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bioceres Crop Solutions Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bioceres Crop Solutions Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BIOX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bioceres Crop Solutions Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bioceres Crop Solutions Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bioceres Crop Solutions Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crop Protection, với doanh thu 181,908,584 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Argentina là thị trường chính cho Bioceres Crop Solutions Corp, với doanh thu 231,552,406.
Bioceres Crop Solutions Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bioceres Crop Solutions Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Bioceres Crop Solutions Corp có nợ không?
không có, Bioceres Crop Solutions Corp có nợ là 0
Bioceres Crop Solutions Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bioceres Crop Solutions Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành