Black Dragon Resource Cos., Inc. engages in the acquisition, exploration, development, production and sale of natural gas, crude oil and leases it developed. The company is headquartered in Wilmington, Delaware. The company went IPO on 2001-07-24. The firm is a distributor of rare art via blockchain-based technologies or Non-Fungible Tokens (NFTs). The company offers Black Dracos tokens, which is a Ethereum Request for Comment 20 (ERC20) based on Polygon Network and MATIC cryptocurrency, which are developed and ready to be issued as a dividend for the shareholders. Its Polygon platform enables users to purchase NFTs to seamlessly exchange art pieces of the prominent artists across the world. Black Dracos is focused on reinventing the museums showcase art while providing collectors a way of getting ownership of their favorite art.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,797
11,797
11,303
10,978
9,569
9,853
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
3%
15%
-3%
19%
Chi phí doanh thu
6,923
6,923
6,578
6,305
5,504
5,719
Lợi nhuận gộp
4,874
4,874
4,725
4,673
4,065
4,134
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,369
3,361
3,355
3,379
3,194
3,225
Nghiên cứu và Phát triển
--
8
6
6
--
--
Chi phí hoạt động
3,547
3,547
3,524
3,538
3,310
3,357
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
-2
-97
-43
Lợi nhuận trước thuế
1,358
1,358
1,331
1,226
687
1,392
Chi phí thuế thu nhập
369
369
356
329
207
369
Lợi nhuận ròng
929
929
911
827
442
990
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
10%
87%
-55%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
362
371
390
420
425
434
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-7%
-1%
-2%
8%
EPS (Làm loãng)
2.56
2.5
2.33
1.96
1.04
2.28
Tăng trưởng EPS
7%
7%
19%
89%
-54%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
840
840
714
763
734
442
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.31%
41.31%
41.8%
42.56%
42.48%
41.95%
Lợi nhuận hoạt động
11.24%
11.24%
10.62%
10.33%
7.89%
7.88%
Lợi nhuận gộp
7.87%
7.87%
8.05%
7.53%
4.61%
10.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.12%
7.12%
6.31%
6.95%
7.67%
4.48%
EBITDA
1,775
1,775
1,677
1,588
1,357
1,293
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.04%
15.04%
14.83%
14.46%
14.18%
13.12%
D&A cho EBITDA
448
448
476
453
602
516
EBIT
1,327
1,327
1,201
1,135
755
777
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.24%
11.24%
10.62%
10.33%
7.89%
7.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.17%
27.17%
26.74%
26.83%
30.13%
26.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SEDT Card Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yum China Holdings Inc có tổng tài sản là $10,783, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $929
Tỷ lệ tài chính chính của BDGR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yum China Holdings Inc là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $31.79.
Doanh thu của SEDT Card Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yum China Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là KFC, với doanh thu 8,509,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yum China Holdings Inc, với doanh thu 11,303,000,000.
SEDT Card Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yum China Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $929
SEDT Card Inc có nợ không?
có, Yum China Holdings Inc có nợ là 5,404
SEDT Card Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yum China Holdings Inc có tổng cộng 354 cổ phiếu đang lưu hành