BioCryst Pharmaceuticals, Inc. là một công ty công nghệ sinh học. Công ty có trụ sở tại Durham, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 580 nhân viên toàn thời gian. Công ty tận dụng chuyên môn trong thiết kế để phát triển các liệu pháp nhỏ phân tử dạng uống và liệu pháp protein đầu tiên trên thế giới nhằm điều trị các bệnh khó chữa. Các sản phẩm đã được đưa ra thị trường bao gồm ORLADEYO dạng uống, dùng một lần mỗi ngày để phòng ngừa các cơn phù mạch di truyền (HAE) và RAPIVAB (tiêm peramivir) để điều trị cúm cấp tính không biến chứng tại Hoa Kỳ. Các sản phẩm và ứng viên sản phẩm khác bao gồm BCX10013, RAPIACTA (tiêm peramivir), PERAMIFLU (tiêm peramivir), và các chương trình nghiên cứu ở giai đoạn đầu. BCX10013 là chất ức chế yếu tố D mạnh và đặc hiệu. RAPIACTA tập trung vào cúm mùa không biến chứng. RAPIVAB (tiêm peramivir) đã được phê duyệt tại Hoa Kỳ để điều trị cúm cấp tính không biến chứng cho bệnh nhân từ sáu tháng tuổi trở lên.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
874
874
450
331
270
157
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
94%
94%
36%
23%
72%
824%
Chi phí doanh thu
19
19
12
4
6
7
Lợi nhuận gộp
855
855
438
326
264
149
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
348
348
266
213
159
118
Nghiên cứu và Phát triển
166
166
174
215
253
208
Chi phí hoạt động
514
514
440
428
412
327
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
12
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
267
267
-86
-226
-244
-181
Chi phí thuế thu nhập
3
3
1
0
2
2
Lợi nhuận ròng
263
263
-88
-226
-247
-184
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-399%
-399%
-61%
-9%
34%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
219.27
218.58
206.69
192.19
185.9
179.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
6%
8%
3%
4%
7%
EPS (Làm loãng)
1.2
1.2
-0.43
-1.17
-1.33
-1.03
Tăng trưởng EPS
-380%
-381%
-64%
-11%
28.99%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
344
344
-53
-97
-163
-144
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
97.82%
97.82%
97.33%
98.48%
97.77%
94.9%
Lợi nhuận hoạt động
38.9%
38.9%
-0.44%
-30.81%
-54.81%
-112.73%
Lợi nhuận gộp
30.09%
30.09%
-19.55%
-68.27%
-91.48%
-117.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
39.35%
39.35%
-11.77%
-29.3%
-60.37%
-91.71%
EBITDA
341
341
-1
-101
-147
-177
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.01%
39.01%
-0.22%
-30.51%
-54.44%
-112.73%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
0
EBIT
340
340
-2
-102
-148
-177
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.9%
38.9%
-0.44%
-30.81%
-54.81%
-112.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.12%
1.12%
-1.16%
0%
-0.81%
-1.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BioCryst Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BioCryst Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $514, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $263
Tỷ lệ tài chính chính của BCRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BioCryst Pharmaceuticals Inc là 0.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 30.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.99.
Doanh thu của BioCryst Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BioCryst Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oral Small-molecule and Injectable Protein Therapeutics, với doanh thu 450,712,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho BioCryst Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 385,961,000.
BioCryst Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BioCryst Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $263
BioCryst Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, BioCryst Pharmaceuticals Inc có nợ là 633
BioCryst Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BioCryst Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 213.06 cổ phiếu đang lưu hành