Brunswick Corp. engages in the design, manufacture, and marketing of recreational marine products, including marine engines, boats, and parts and accessories for those products. The company is headquartered in Mettawa, Illinois and currently employs 14,000 full-time employees. Its segments include Propulsion, Engine Parts and Accessories (Engine P&A), Navico Group, and Boat. The Propulsion segment designs, manufactures, and sells engines, controls, rigging, and propellers globally. The Engine P&A segment sells products such as engine parts and consumables, including oils and lubricants, electrical products, boat parts and systems, and also includes its marine parts and accessories distribution businesses. The Navico Group segment designs, develops, manufactures, and markets products and systems for the marine, RV, specialty vehicle, mobile and industrial markets, as well as aftermarket channels. The Boat segment consists of the Brunswick Boat Group (Boat Group), which manufactures and distributes recreational boats, and business acceleration.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,362
5,362
5,237
6,401
6,812
5,846
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-18%
-6%
17%
34%
Chi phí doanh thu
4,030
3,979
3,834
4,568
4,825
4,146
Lợi nhuận gộp
1,332
1,383
1,402
1,832
1,986
1,699
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
851
902
799
857
810
731
Nghiên cứu và Phát triển
168
168
169
185
202
154
Chi phí hoạt động
1,019
1,071
969
1,042
1,013
886
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
9
7
-6
-6
Lợi nhuận trước thuế
-135
-135
203
628
853
736
Chi phí thuế thu nhập
0
0
54
196
172
141
Lợi nhuận ròng
-137
-137
130
420
677
593
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-204.99%
-204.99%
-69%
-38%
14%
59%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
65.6
65.9
67.4
70.5
75.2
78.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-4%
-6%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
-2.07
-2.08
1.93
5.96
9
7.56
Tăng trưởng EPS
-206%
-208%
-68%
-34%
19%
62%
Lưu thông tiền mặt tự do
396
396
264
444
197
306
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.84%
25.79%
26.77%
28.62%
29.15%
29.06%
Lợi nhuận hoạt động
5.81%
5.81%
8.26%
12.32%
14.26%
13.9%
Lợi nhuận gộp
-2.55%
-2.55%
2.48%
6.56%
9.93%
10.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.38%
7.38%
5.04%
6.93%
2.89%
5.23%
EBITDA
604
604
721
1,061
1,203
991
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.26%
11.26%
13.76%
16.57%
17.66%
16.95%
D&A cho EBITDA
292
292
288
272
231
178
EBIT
312
312
433
789
972
813
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.81%
5.81%
8.26%
12.32%
14.26%
13.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
26.6%
31.21%
20.16%
19.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brunswick Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Brunswick Corp có tổng tài sản là $5,312, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-137
Tỷ lệ tài chính chính của BC.PRC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Brunswick Corp là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $81.36.
Doanh thu của Brunswick Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Brunswick Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,771,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Brunswick Corp, với doanh thu 3,925,200,000.
Brunswick Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Brunswick Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-137
Brunswick Corp có nợ không?
có, Brunswick Corp có nợ là 3,686
Brunswick Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Brunswick Corp có tổng cộng 64.88 cổ phiếu đang lưu hành