Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
1
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
1
0
0
0
Chi phí hoạt động
1
1
3
2
-5
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
-2
-4
3
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-2
-2
-3
-4
3
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-33%
-25%
-233%
-400%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
118.52
106.15
89.47
66.03
58
58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
28%
19%
36%
14%
0%
-98%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.04
-0.06
0.07
-0.02
Tăng trưởng EPS
-30%
-33%
-41%
-197%
-450%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
--
-3
-2
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
0%
0%
0%
EBITDA
-1
-1
-3
-2
5
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
--
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
--
EBIT
-1
-1
-3
-2
5
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Battery Age Minerals Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BAMNF là gì?
Doanh thu của Battery Age Minerals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Battery Age Minerals Ltd có lợi nhuận không?
Battery Age Minerals Ltd có nợ không?
Battery Age Minerals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
BAMNF là gì?
Battery Age Minerals Ltd. engages in the exploration of mineral properties. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2020-11-04. Its segments include Australia, Canada, Argentina, Austria, and Morocco. The firm's projects include Falcon Lake Lithium Project, Jesse Lake Lithium Project, Bleiberg Zinc Lead Germanium Project, Tidili Copper Gold Project, King Tut Project and Bloom Lake Project. The Falcon Lake Lithium Project covers a total 5,100 hectares (51 square kilometers (km2)) of ground in the east-west trending Caribou Lake-O’Sullivan Greenstone Belt which extends eastward into the Onamon-Tashota Greenstone Belt. The Jesse Lake Lithium Project comprises around 54 single cell mining claims, covering an area of over 1,350 hectares, in Ontario, Canada. The Bleiberg Project comprises 116 claims totalling an area of 65.8 km2, located approximately 130 km south of the city of Salzburg in southern Austria.