Ayr Wellness, Inc. tham gia vào việc trồng trọt và sản xuất các sản phẩm cần sa. Công ty có trụ sở tại Miami, Florida và hiện đang sử dụng 2.440 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 31 tháng 1 năm 2018. Doanh nghiệp hoạt động đồng thời như một nhà bán lẻ với hơn 90 cửa hàng dược liệu được cấp phép và là tập đoàn sở hữu nhiều thương hiệu hàng tiêu dùng đóng gói (CPG) trong lĩnh vực cần sa. Công ty là nhà trồng trọt, sản xuất và bán lẻ các sản phẩm cần sa và các thương hiệu CPG, đồng thời tham gia vào việc sản xuất, sở hữu, sử dụng, bán hoặc phân phối cần sa và/hoặc nắm giữ giấy phép trên thị trường cần sa dành cho người lớn và/hoặc cần sa dùng trong y tế tại các bang Florida, Massachusetts, Nevada, New Jersey, Ohio, Pennsylvania, Illinois và Connecticut. Danh mục các thương hiệu CPG của công ty bao gồm kynd, HAZE và Later Day. Công ty sở hữu và vận hành một chuỗi các cửa hàng bán lẻ cần sa dưới nhiều tên thương hiệu khác nhau. Doanh nghiệp phân phối và tiếp thị sản phẩm của mình đến các cửa hàng bán lẻ do công ty sở hữu cũng như các cửa hàng bán lẻ cần sa độc lập được cấp phép trên toàn khu vực hoạt động.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
452
463
463
421
357
155
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
0%
10%
18%
130%
107%
Chi phí doanh thu
291
284
258
244
218
66
Lợi nhuận gộp
161
179
205
177
138
88
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
168
166
177
212
142
70
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
216
215
229
258
184
84
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
2
7
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-265
-319
-45
-172
12
-2
Chi phí thuế thu nhập
45
43
47
44
29
22
Lợi nhuận ròng
-310
-359
-272
-245
-16
-24
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
69%
32%
11%
1,431%
-33%
-85%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.77
110.83
74.09
68.63
57.32
27.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
19%
50%
8%
20%
106%
60%
EPS (Làm loãng)
-2.67
-3.24
-3.67
-3.57
-0.29
-0.88
Tăng trưởng EPS
43%
-12%
3%
1,107%
-66%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-8
1
-100
-127
20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.61%
38.66%
44.27%
42.04%
38.65%
56.77%
Lợi nhuận hoạt động
-12.16%
-7.77%
-4.96%
-19%
-12.6%
2.58%
Lợi nhuận gộp
-68.58%
-77.53%
-58.74%
-58.19%
-4.48%
-15.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.66%
-1.72%
0.21%
-23.75%
-35.57%
12.9%
EBITDA
30
50
67
12
13
20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.63%
10.79%
14.47%
2.85%
3.64%
12.9%
D&A cho EBITDA
85
86
90
92
58
16
EBIT
-55
-36
-23
-80
-45
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-12.16%
-7.77%
-4.96%
-19%
-12.6%
2.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-16.98%
-13.47%
-104.44%
-25.58%
241.66%
-1,100%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ayr Wellness Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ayr Wellness Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-359
Tỷ lệ tài chính chính của AYRWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ayr Wellness Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -77.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.17.
Doanh thu của Ayr Wellness Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ayr Wellness Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cannabis, với doanh thu 625,755,374 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Ayr Wellness Inc., với doanh thu 625,755,374.
Ayr Wellness Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ayr Wellness Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-359
Ayr Wellness Inc. có nợ không?
không có, Ayr Wellness Inc. có nợ là 0
Ayr Wellness Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ayr Wellness Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành