ATN International, Inc. hoạt động đầu tư vào các lĩnh vực viễn thông, năng lượng và công nghệ. Công ty có trụ sở chính tại Beverly, Massachusetts và hiện đang sử dụng 2.300 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động tại Hoa Kỳ và trên thị trường quốc tế, bao gồm khu vực Caribe. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Viễn thông Quốc tế và Viễn thông Hoa Kỳ. Mảng Viễn thông Quốc tế cung cấp các dịch vụ di động, dịch vụ cố định, dịch vụ cho nhà cung cấp và dịch vụ quản lý tại Bermuda, Quần đảo Cayman, Guyana và Quần đảo Virgin thuộc Mỹ. Mảng Viễn thông Hoa Kỳ cũng cung cấp các dịch vụ cố định, dịch vụ cho nhà cung cấp, dịch vụ di động và dịch vụ quản lý tại Alaska và vùng phía tây Hoa Kỳ. Thông qua các công ty con, công ty cung cấp kết nối viễn thông cố định và di động cho khách hàng hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ, bao gồm một loạt dịch vụ Internet và dữ liệu tốc độ cao, giải pháp không dây cố định và di động, dịch vụ video và thoại, cũng như các dịch vụ viễn thông dành cho nhà cung cấp, ví dụ như cơ sở hạ tầng trạm phát sóng, kết nối cáp quang trên mặt đất và dưới biển.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
727
727
729
762
725
602
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-4%
5%
20%
32%
Chi phí doanh thu
318
318
316
330
328
285
Lợi nhuận gộp
409
409
412
432
397
317
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
228
228
237
251
231
188
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
365
365
383
405
379
298
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-7
-1
1
4
1
Lợi nhuận trước thuế
-27
-27
-50
-27
-8
-22
Chi phí thuế thu nhập
-4
-4
-19
-8
0
-1
Lợi nhuận ròng
-21
-21
-32
-19
-5
-22
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
-34%
68%
280%
-77%
56.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.26
15.21
15.22
15.59
15.8
15.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-2%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.38
-1.38
-2.1
-1.24
-0.36
-1.39
Tăng trưởng EPS
-34%
-34%
68%
247%
-74%
56%
Lưu thông tiền mặt tự do
43
43
16
-51
-58
-15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.25%
56.25%
56.51%
56.69%
54.75%
52.65%
Lợi nhuận hoạt động
5.91%
5.91%
3.97%
3.41%
2.34%
2.99%
Lợi nhuận gộp
-2.88%
-2.88%
-4.38%
-2.49%
-0.68%
-3.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.91%
5.91%
2.19%
-6.69%
-8%
-2.49%
EBITDA
180
180
175
180
165
128
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.75%
24.75%
24%
23.62%
22.75%
21.26%
D&A cho EBITDA
137
137
146
154
148
110
EBIT
43
43
29
26
17
18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.91%
5.91%
3.97%
3.41%
2.34%
2.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.81%
14.81%
38%
29.62%
0%
4.54%
Follow-Up Questions
ATN International Incの主要な財務諸表は何ですか?
最新の財務諸表(Form-10K)によると、ATN International Incの総資産は$1,673で、純thua lỗは$-21です。
ATNIの主要な財務比率は何ですか?
ATN International Incの流動比率は1.36、純利益率は-2.88、1株当たり売上高は$47.77です。
ATN International Incの収益はセグメントまたは地域別にどのように分けられていますか?
ATN International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là International Telecom, với doanh thu 377,463,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho ATN International Inc, với doanh thu 353,277,000.
ATN International Incは収益を上げていますか?
không có、最新の財務諸表によると、ATN International Incの純thua lỗは$-21です。