Asseco Poland SA kinh doanh trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin. Trụ sở chính của công ty đặt tại Rzeszow, tỉnh Podkarpackie, hiện đang sử dụng 33.761 nhân viên toàn thời gian. Công ty tham gia vào các thương vụ mua bán doanh nghiệp cả trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng phát triển nội tại. Danh mục đầu tư của công ty bao gồm các sản phẩm độc quyền, triển khai các dự án CNTT và có cơ sở khách hàng, bao gồm các tổ chức tài chính, doanh nghiệp công nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước. Công ty hoạt động trên phạm vi toàn cầu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
17,860
17,132
16,896
17,370
14,498
12,190
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
1%
-3%
20%
19%
14%
Chi phí doanh thu
13,789
13,242
13,170
13,586
11,255
9,526
Lợi nhuận gộp
4,070
3,889
3,725
3,783
3,242
2,664
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,187
1,902
1,886
1,949
1,565
1,434
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,201
2,098
2,107
2,203
1,788
1,452
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-38
-22
-19
-40
-15
Lợi nhuận trước thuế
1,684
1,658
1,525
1,742
1,345
1,079
Chi phí thuế thu nhập
353
353
317
384
292
215
Lợi nhuận ròng
603
519
482
502
467
401
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
8%
-4%
7%
16%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
68.19
68.19
78.86
83
83
83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-14%
-5%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.85
7.62
6.12
6.05
5.63
4.84
Tăng trưởng EPS
19%
25%
1%
7%
16%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,263
1,993
2,146
1,425
1,294
1,646
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.78%
22.7%
22.04%
21.77%
22.36%
21.85%
Lợi nhuận hoạt động
10.46%
10.44%
9.57%
9.09%
10.02%
9.94%
Lợi nhuận gộp
3.37%
3.02%
2.85%
2.89%
3.22%
3.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.67%
11.63%
12.7%
8.2%
8.92%
13.5%
EBITDA
2,647
2,619
2,492
2,472
2,243
1,918
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.82%
15.28%
14.74%
14.23%
15.47%
15.73%
D&A cho EBITDA
778
829
874
892
790
706
EBIT
1,869
1,790
1,618
1,580
1,453
1,212
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.46%
10.44%
9.57%
9.09%
10.02%
9.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.96%
21.29%
20.78%
22.04%
21.71%
19.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Asseco Poland S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Asseco Poland S.A. có tổng tài sản là $20,328, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $519
Tỷ lệ tài chính chính của ASOZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Asseco Poland S.A. là 1.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $251.23.
Doanh thu của Asseco Poland S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Asseco Poland S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Formula Systems, với doanh thu 10,907,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Asseco Poland S.A., với doanh thu 6,622,600,000.
Asseco Poland S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Asseco Poland S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $519
Asseco Poland S.A. có nợ không?
có, Asseco Poland S.A. có nợ là 14,833
Asseco Poland S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Asseco Poland S.A. có tổng cộng 68.19 cổ phiếu đang lưu hành