Ardelyx, Inc. là một công ty dược phẩm sinh học, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và thương mại hóa các sản phẩm dược phẩm sinh học. Công ty có trụ sở tại Waltham, Massachusetts và hiện có 395 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 19 tháng 6 năm 2014. Công ty có hai sản phẩm thương mại đã được phê duyệt tại Hoa Kỳ: IBSRELA (tenapanor) và XPHOZAH (tenapanor). IBSRELA là thuốc ức chế NHE3 thuộc nhóm đầu tiên được Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt để điều trị hội chứng ruột kích thích kèm táo bón ở người lớn. XPHOZAH là thuốc ức chế hấp thu phosphate đầu tiên được phê duyệt tại Hoa Kỳ nhằm giảm nồng độ phospho huyết thanh ở người lớn bị bệnh thận mạn tính (CKD) đang chạy lọc máu, dùng kết hợp ở những bệnh nhân đáp ứng không đầy đủ với thuốc gắn kết phosphate hoặc không dung nạp bất kỳ liều nào của liệu pháp thuốc gắn kết phosphate. Công ty có các thỏa thuận phát triển và thương mại hóa tenapanor ngoài Hoa Kỳ. Kyowa Kirin thương mại hóa PHOZEVEL (tenapanor) để điều trị tăng phospho huyết ở Nhật Bản. Đơn đăng ký thuốc mới (New Drug Application) cho tenapanor để điều trị tăng phospho huyết đã được phê duyệt tại Trung Quốc cùng với Fosun Pharma.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
407
407
333
124
52
10
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
22%
169%
138%
420%
43%
Chi phí doanh thu
39
39
50
17
4
1
Lợi nhuận gộp
367
367
283
106
48
9
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
337
337
258
134
76
68
Nghiên cứu và Phát triển
71
71
52
35
35
88
Chi phí hoạt động
408
408
311
169
111
157
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
2
2
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-60
-60
-38
-65
-67
-158
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-61
-61
-39
-66
-67
-158
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
61%
56%
-41%
-1%
-57.99%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
243.63
241.03
235.23
219.33
158.69
104.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
2%
7%
38%
52%
16%
EPS (Làm loãng)
-0.25
-0.25
-0.16
-0.3
-0.42
-1.52
Tăng trưởng EPS
56.99%
54%
-45%
-28%
-72%
45%
Lưu thông tiền mặt tự do
-43
-43
-45
-90
-70
-154
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
90.17%
90.17%
84.98%
85.48%
92.3%
90%
Lợi nhuận hoạt động
-9.82%
-9.82%
-8.1%
-50.8%
-121.15%
-1,480%
Lợi nhuận gộp
-14.98%
-14.98%
-11.71%
-53.22%
-128.84%
-1,580%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.56%
-10.56%
-13.51%
-72.58%
-134.61%
-1,540%
EBITDA
-37
-37
-25
-62
-62
-147
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.09%
-9.09%
-7.5%
-50%
-119.23%
-1,470%
D&A cho EBITDA
3
3
2
1
1
1
EBIT
-40
-40
-27
-63
-63
-148
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.82%
-9.82%
-8.1%
-50.8%
-121.15%
-1,480%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ardelyx Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ardelyx Inc có tổng tài sản là $501, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Tỷ lệ tài chính chính của ARDX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ardelyx Inc là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là -14.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.68.
Doanh thu của Ardelyx Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ardelyx Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharmaceutical Products, với doanh thu 333,615,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ardelyx Inc, với doanh thu 319,196,000.
Ardelyx Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ardelyx Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Ardelyx Inc có nợ không?
có, Ardelyx Inc có nợ là 334
Ardelyx Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ardelyx Inc có tổng cộng 244.35 cổ phiếu đang lưu hành