Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
450
458
446
447
429
396
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
3%
0%
4%
8%
4%
Chi phí doanh thu
311
311
303
293
270
236
Lợi nhuận gộp
139
146
143
154
160
159
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
90
91
91
94
94
84
Nghiên cứu và Phát triển
47
47
48
57
57
52
Chi phí hoạt động
137
139
140
151
151
137
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
-16
1
-11
-6
-2
-4
Chi phí thuế thu nhập
2
2
3
2
3
1
Lợi nhuận ròng
-19
-1
-15
-9
-5
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
-93%
67%
80%
-17%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
118.94
102.76
98.27
94.9
92.1
92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
19%
5%
4%
3%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.01
-0.15
-0.1
-0.06
-0.07
Tăng trưởng EPS
-5%
-90%
57.99%
67%
-14%
-275%
Lưu thông tiền mặt tự do
17
-1
-15
2
-7
36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.88%
31.87%
32.06%
34.45%
37.29%
40.15%
Lợi nhuận hoạt động
0.22%
1.52%
0.67%
0.44%
1.86%
5.55%
Lợi nhuận gộp
-4.22%
-0.21%
-3.36%
-2.01%
-1.16%
-1.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.77%
-0.21%
-3.36%
0.44%
-1.63%
9.09%
EBITDA
7
13
8
6
13
28
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.55%
2.83%
1.79%
1.34%
3.03%
7.07%
D&A cho EBITDA
6
6
5
4
5
6
EBIT
1
7
3
2
8
22
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.22%
1.52%
0.67%
0.44%
1.86%
5.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-12.5%
200%
-27.27%
-33.33%
-150%
-25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Accuray Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ARAY là gì?
Doanh thu của Accuray Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Accuray Inc có lợi nhuận không?
Accuray Inc có nợ không?
Accuray Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.6001
Giá mở cửa
$0.61
Phạm vi ngày
$0.54 - $0.6556
Phạm vi 52 tuần
$0.54 - $2.69
Khối lượng
1.6M
Khối lượng trung bình
1.0M
EPS (TTM)
-0.16
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$70.2M
ARAY là gì?
Accuray, Inc. là một công ty chuyên về liệu pháp phóng xạ, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thiết bị y tế. Công ty có trụ sở chính tại Madison, Wisconsin. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 08/02/2007. Doanh nghiệp phát triển, sản xuất, bán và hỗ trợ các giải pháp được thiết kế để thực hiện các liệu trình điều trị phóng xạ trong các trường hợp phức tạp. Các giải pháp của công ty nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân: trong mỗi liệu trình điều trị cá nhân, trong suốt quá trình điều trị, và ở từng giai đoạn của hành trình điều trị ung thư, từ các phương pháp điều trị triệt để đến điều trị giảm nhẹ. Các công nghệ của công ty bao gồm các nền tảng CyberKnife và TomoTherapy, cụ thể là hệ thống Radixact thuộc nền tảng TomoTherapy, được thiết kế để cung cấp các phương pháp điều trị tiên tiến, bao gồm phẫu thuật phóng xạ lập thể (SRS), liệu pháp phóng xạ lập thể toàn thân (SBRT), liệu pháp phóng xạ điều biến cường độ (IMRT), liệu pháp phóng xạ định vị bằng hình ảnh (IGRT), và liệu pháp phóng xạ thích ứng (ART). Ngoài các sản phẩm này, công ty cũng cung cấp các dịch vụ như hỗ trợ khách hàng sau hợp đồng (dịch vụ trong thời gian bảo hành và sau khi hết hạn bảo hành), dịch vụ lắp đặt, đào tạo và các dịch vụ chuyên môn khác.