Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
61
63
55
55
55
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
15%
0%
0%
-2%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
47
47
41
51
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
11
16
11
0
8
Chi phí thuế thu nhập
2
3
2
0
1
Lợi nhuận ròng
9
12
8
0
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
50%
--
-100%
-40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.25
1.25
1.26
1.27
1.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
7.23
10.27
6.94
0.72
5.01
Tăng trưởng EPS
-30%
48%
864%
-86%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
-19
1
1
4
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
22.95%
25.39%
25.45%
5.45%
23.63%
Lợi nhuận gộp
14.75%
19.04%
14.54%
0%
10.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-31.14%
1.58%
1.81%
7.27%
10.9%
EBITDA
24
25
22
11
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.34%
39.68%
40%
20%
38.18%
D&A cho EBITDA
10
9
8
8
8
EBIT
14
16
14
3
13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.95%
25.39%
25.45%
5.45%
23.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.18%
18.75%
18.18%
0%
12.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Alaska Power & Telephone Co là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của APTL là gì?
Doanh thu của Alaska Power & Telephone Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Alaska Power & Telephone Co có lợi nhuận không?
Alaska Power & Telephone Co có nợ không?
Alaska Power & Telephone Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$58.7
Giá mở cửa
$59
Phạm vi ngày
$58.75 - $59
Phạm vi 52 tuần
$53 - $62.35
Khối lượng
561
Khối lượng trung bình
65
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$68.7M
APTL là gì?
Alaska Power & Telephone Co. tham gia cung cấp các dịch vụ năng lượng và viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Port Townsend, Washington. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 04-09-2001. Các phân khúc của Công ty bao gồm Điện, Viễn thông và Khác. Phân khúc Điện cung cấp dịch vụ điện bán lẻ và bán buôn, bao gồm cả các cơ sở phát điện thủy điện và diesel ở các khu vực nông thôn của Alaska. Phân khúc Viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại cố định cũng tại các khu vực nông thôn của Alaska. Các dịch vụ của công ty bao gồm Internet, điện, điện thoại và dịch vụ khách hàng. Dịch vụ Internet bao gồm broadband, mạng WiFi dạng lưới (mesh WiFi), hỗ trợ Internet, chạy kiểm tra tốc độ, dịch vụ điểm truy cập Wi-Fi, kiểm tra hiệu suất và các dịch vụ khác. Dịch vụ điện bao gồm bơm nhiệt, các khoản khuyến khích, SmartHub, tài nguyên Gustavus, yêu cầu dịch vụ và các dịch vụ khác. Dịch vụ điện thoại bao gồm SmartHub, gọi đường dài, truyền tải dữ liệu, giải quyết sự cố kết nối cuộc gọi và các dịch vụ khác. Dịch vụ khách hàng bao gồm hỗ trợ thanh toán hóa đơn, lifeline & link-up, các vấn đề quy định và các dịch vụ khác.