Ambac Financial Group, Inc. là một công ty mẹ, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các chính sách bảo hiểm tài chính thông qua công ty con của mình là Ambac Assurance Corp. Các dịch vụ của công ty bao gồm tín dụng, bảo hiểm, quản lý tài sản và các dịch vụ tài chính khác. Công ty có trụ sở chính tại New York City, New York và hiện đang sử dụng 380 nhân viên toàn thời gian. Công ty vận hành hai lĩnh vực kinh doanh chính là Phân phối Bảo hiểm và Bảo hiểm Tài sản và Tai nạn Chuyên biệt. Hoạt động phân phối bảo hiểm tài sản và tai nạn (P&C) chuyên biệt của công ty bao gồm các Đại lý Tổng quản lý (Managing General Agents), các Nhà bảo hiểm (Underwriters) và các công việc bảo hiểm được ủy quyền khác (MGA), một công ty môi giới bảo hiểm, cùng các hoạt động phân phối và bảo hiểm khác. Nền tảng phân phối bảo hiểm của công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực kinh doanh như tai nạn & sức khỏe, ô tô chuyên biệt, các lĩnh vực chuyên nghiệp khác, hàng hải & năng lượng, rủi ro chuyên biệt nhỏ lẻ, tài sản, tái bảo hiểm, giám đốc & cán bộ chuyên nghiệp và các lĩnh vực chuyên biệt khác. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm tài sản và tai nạn chuyên biệt của công ty bao gồm bốn công ty bảo hiểm được cấp phép là Everspan Insurance Company, Greenwood Insurance Company, Consolidated Specialty Insurance Company và Providence Washington Insurance Company; cùng một công ty bảo hiểm chuyên cung cấp các sản phẩm bảo hiểm dư thừa và vượt hạn mức (excess and surplus lines insurer).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
01/02/2024
01/03/2023
12/28/2021
12/29/2020
Doanh thu
494
493
503
509
475
393
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-2%
-1%
7%
21%
-15%
Chi phí doanh thu
381
372
373
384
347
295
Lợi nhuận gộp
112
120
130
125
128
98
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
94
98
99
96
94
90
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
122
127
126
120
116
111
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-45
-36
-9
-3
3
-23
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-45
-36
-9
-3
3
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
300%
200%
-200%
-112.99%
-2,400%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5.8
5.68
5.73
5.73
5.76
5.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
0%
0%
4%
-2%
EPS (Làm loãng)
-7.82
-6.37
-1.71
-0.57
0.64
-4.21
Tăng trưởng EPS
--
271%
202%
-189%
-114.99%
-1,604%
Lưu thông tiền mặt tự do
-15
-21
-24
-24
17
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.67%
24.34%
25.84%
24.55%
26.94%
24.93%
Lợi nhuận hoạt động
-1.82%
-1.41%
0.59%
0.98%
2.31%
-3.3%
Lợi nhuận gộp
-9.1%
-7.3%
-1.78%
-0.58%
0.63%
-5.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.03%
-4.25%
-4.77%
-4.71%
3.57%
-0.5%
EBITDA
18
22
29
28
33
8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.64%
4.46%
5.76%
5.5%
6.94%
2.03%
D&A cho EBITDA
27
29
26
23
22
21
EBIT
-9
-7
3
5
11
-13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.82%
-1.41%
0.59%
0.98%
2.31%
-3.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Octave Specialty Group, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Noodles & Co có tổng tài sản là $324, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-36
Tỷ lệ tài chính chính của AMBC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Noodles & Co là 0.98, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $86.74.
Doanh thu của Octave Specialty Group, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Noodles & Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Restaurant, với doanh thu 483,097,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Noodles & Co, với doanh thu 493,271,000.
Octave Specialty Group, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Noodles & Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-36
Octave Specialty Group, Inc. có nợ không?
có, Noodles & Co có nợ là 330
Octave Specialty Group, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Noodles & Co có tổng cộng 5.71 cổ phiếu đang lưu hành