Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
6,085
6,037
5,391
4,775
4,444
4,013
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
12%
13%
7%
11%
13%
Chi phí doanh thu
2,430
2,404
2,190
2,062
1,862
1,510
Lợi nhuận gộp
3,655
3,633
3,201
2,713
2,582
2,503
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,588
2,425
2,161
2,051
2,078
1,874
Nghiên cứu và Phát triển
202
137
115
107
131
116
Chi phí hoạt động
2,950
2,849
2,556
2,411
2,432
2,163
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-1
-2
-4
Lợi nhuận trước thuế
671
755
300
210
109
308
Chi phí thuế thu nhập
127
146
65
42
16
61
Lợi nhuận ròng
544
609
235
168
93
247
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
67%
159%
40%
81%
-62%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
268.18
266.47
266.33
260.48
253.98
251.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
2%
3%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
2.04
2.28
0.88
0.64
0.36
0.98
Tăng trưởng EPS
68%
159%
37%
76%
-63%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
351
407
524
192
-463
-256
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.06%
60.17%
59.37%
56.81%
58.1%
62.37%
Lợi nhuận hoạt động
11.58%
12.98%
11.96%
6.32%
3.37%
8.47%
Lợi nhuận gộp
8.94%
10.08%
4.35%
3.51%
2.09%
6.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.76%
6.74%
9.71%
4.02%
-10.41%
-6.37%
EBITDA
1,086
1,154
1,000
650
501
556
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.84%
19.11%
18.54%
13.61%
11.27%
13.85%
D&A cho EBITDA
381
370
355
348
351
216
EBIT
705
784
645
302
150
340
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.58%
12.98%
11.96%
6.32%
3.37%
8.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.92%
19.33%
21.66%
20%
14.67%
19.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ambu A/S là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AMBBY là gì?
Doanh thu của Ambu A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ambu A/S có lợi nhuận không?
Ambu A/S có nợ không?
Ambu A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$12.94
Giá mở cửa
$12.94
Phạm vi ngày
$12.94 - $12.94
Phạm vi 52 tuần
$12.56 - $20.24
Khối lượng
1.0K
Khối lượng trung bình
224
EPS (TTM)
0.37
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.9B
Ambu A/S là gì?
Ambu A/S tham gia vào việc phát triển, sản xuất và tiếp thị các thiết bị chẩn đoán và hỗ trợ sự sống dành cho bệnh viện và dịch vụ cứu hộ. Hoạt động của công ty được chia thành ba lĩnh vực kinh doanh: Gây mê, Giám sát và Chẩn đoán bệnh nhân và Chăm sóc Khẩn cấp. Lĩnh vực Gây mê cung cấp nhiều sản phẩm như máy hồi sức, mặt nạ và ống thông hầu họng. Lĩnh vực Giám sát và Chẩn đoán bệnh nhân bao gồm điện cực dùng một lần cho các xét nghiệm tim mạch và thần kinh. Các nhóm khách hàng mục tiêu của những sản phẩm này là bệnh viện, phòng khám, dịch vụ xe cứu thương và phòng thí nghiệm giấc ngủ. Lĩnh vực Chăm sóc Khẩn cấp cung cấp túi thông khí, cổ áo cứng và mô hình người tập huấn luyện sơ cứu. Công ty tiếp thị sản phẩm của mình trên toàn thế giới. Công ty vận hành King Systems Inc, First Water Heathcote Ltd và Invendo Medical GmbH như các công ty con.