Alfa Laval AB engages on energy optimization, environmental protection and food production. The company is headquartered in Lund, Skane and currently employs 23,671 full-time employees. The Company’s products are used in various industries, including production of chemicals, starch, paper, metals, sugar and ethanol. Its solutions are also used onboard vessels and in the engineering sector, mining industry and refinery sector, as well as for treating wastewater and creating a comfortable indoor climate. The firm's operations are divided into four business divisions that serve external customers: Energy, Food and Water, Marine, and Greenhouse. Additionally, it operates one shared division for procurement, production and distribution.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
69,674
69,674
66,954
63,598
52,135
40,911
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
5%
22%
27%
-1%
Chi phí doanh thu
44,476
44,476
43,747
42,714
34,489
26,401
Lợi nhuận gộp
25,198
25,198
23,207
20,884
17,646
14,510
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,750
10,670
9,649
8,676
7,357
6,038
Nghiên cứu và Phát triển
1,737
1,738
1,611
1,547
1,346
1,104
Chi phí hoạt động
13,365
13,365
12,805
11,680
10,408
8,268
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-66
-67
1
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
11,198
11,198
9,996
8,650
6,179
6,142
Chi phí thuế thu nhập
2,876
2,875
2,564
2,269
1,610
1,341
Lợi nhuận ròng
8,273
8,272
7,391
6,330
4,503
4,759
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
12%
17%
41%
-5%
34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
413.32
413.32
413.32
413.32
413.63
418.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
20.01
20.01
17.88
15.31
10.88
11.38
Tăng trưởng EPS
12%
12%
17%
41%
-4%
34%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,506
6,506
8,823
6,729
1,438
4,035
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.16%
36.16%
34.66%
32.83%
33.84%
35.46%
Lợi nhuận hoạt động
16.98%
16.98%
15.53%
14.47%
13.88%
15.25%
Lợi nhuận gộp
11.87%
11.87%
11.03%
9.95%
8.63%
11.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.33%
9.33%
13.17%
10.58%
2.75%
9.86%
EBITDA
14,336
14,336
12,820
11,728
9,630
8,229
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.57%
20.57%
19.14%
18.44%
18.47%
20.11%
D&A cho EBITDA
2,503
2,503
2,418
2,524
2,392
1,987
EBIT
11,833
11,833
10,402
9,204
7,238
6,242
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.98%
16.98%
15.53%
14.47%
13.88%
15.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.68%
25.67%
25.65%
26.23%
26.05%
21.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Alfa Laval AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Alfa Laval AB (publ) có tổng tài sản là $98,161, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,272
Tỷ lệ tài chính chính của ALFVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Alfa Laval AB (publ) là 1.79, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $168.56.
Doanh thu của Alfa Laval AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Alfa Laval AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy, với doanh thu 20,250,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Alfa Laval AB (publ), với doanh thu 1,447,000,000.
Alfa Laval AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Alfa Laval AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,272
Alfa Laval AB (publ) có nợ không?
có, Alfa Laval AB (publ) có nợ là 54,752
Alfa Laval AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Alfa Laval AB (publ) có tổng cộng 413.32 cổ phiếu đang lưu hành