Alfa Laval AB engages on energy optimization, environmental protection and food production. The company is headquartered in Lund, Skane and currently employs 24,399 full-time employees. The Company’s products are used in various industries, including production of chemicals, starch, paper, metals, sugar and ethanol. Its solutions are also used onboard vessels and in the engineering sector, mining industry and refinery sector, as well as for treating wastewater and creating a comfortable indoor climate. The firm's operations are divided into four business divisions that serve external customers: Energy, Food and Water, Marine, and Greenhouse. Additionally, it operates one shared division for procurement, production and distribution.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
69,128
15,919
19,146
17,244
16,819
16,465
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-3%
5%
6%
-4%
10%
Chi phí doanh thu
43,810
9,742
12,682
10,887
10,499
10,408
Lợi nhuận gộp
25,318
6,177
6,464
6,357
6,320
6,057
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,839
2,694
2,792
2,657
2,696
2,604
Nghiên cứu và Phát triển
1,755
444
483
427
401
426
Chi phí hoạt động
13,656
3,455
3,428
3,292
3,401
3,245
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-34
67
-16
-18
-11
Lợi nhuận trước thuế
11,093
2,552
2,865
2,967
2,709
2,657
Chi phí thuế thu nhập
2,858
637
873
664
684
654
Lợi nhuận ròng
8,181
1,899
1,980
2,288
2,014
1,991
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
-5%
-3%
16%
19%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
413.32
413.32
413.32
413.32
413.32
413.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
19.79
4.59
4.79
5.53
4.87
4.81
Tăng trưởng EPS
6%
-5%
-3%
16%
19%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,443
708
2,591
1,661
1,483
771
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.62%
38.8%
33.76%
36.86%
37.57%
36.78%
Lợi nhuận hoạt động
16.87%
17.09%
15.85%
17.77%
17.35%
17.07%
Lợi nhuận gộp
11.83%
11.92%
10.34%
13.26%
11.97%
12.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.32%
4.44%
13.53%
9.63%
8.81%
4.68%
EBITDA
14,289
3,415
3,721
3,744
3,489
3,381
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.67%
21.45%
19.43%
21.71%
20.74%
20.53%
D&A cho EBITDA
2,627
693
685
679
570
569
EBIT
11,662
2,722
3,036
3,065
2,919
2,812
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.87%
17.09%
15.85%
17.77%
17.35%
17.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.76%
24.96%
30.47%
22.37%
25.24%
24.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Alfa Laval AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Alfa Laval AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ALFVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Alfa Laval AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Alfa Laval AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Alfa Laval AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy, với doanh thu 20,250,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Alfa Laval AB (publ), với doanh thu 1,447,000,000.
Alfa Laval AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Alfa Laval AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Alfa Laval AB (publ) có nợ không?
không có, Alfa Laval AB (publ) có nợ là 0
Alfa Laval AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Alfa Laval AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành