Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
76,749
76,749
51,851
87,092
80,270
16,640
Chi phí thuế thu nhập
19,524
19,524
9,489
20,596
20,245
4,513
Lợi nhuận ròng
57,254
57,254
42,366
66,496
60,025
12,127
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
35%
-36%
11%
395%
94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,200
5,200
5,200
5,200
5,200
5,200
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
11.01
11.01
8.14
12.78
11.54
2.33
Tăng trưởng EPS
35%
35%
-36%
11%
395%
94%
Lưu thông tiền mặt tự do
-31,268
-31,268
25,628
22,706
-7,884
44,494
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.43%
25.43%
18.3%
23.64%
25.22%
27.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Akbank T.A.S. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AKBTY là gì?
Doanh thu của Akbank T.A.S. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Akbank T.A.S. có lợi nhuận không?
Akbank T.A.S. có nợ không?
Akbank T.A.S. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4
Giá mở cửa
$4.23
Phạm vi ngày
$4.1 - $4.24
Phạm vi 52 tuần
$2.45 - $4.25
Khối lượng
1.0K
Khối lượng trung bình
14.7K
EPS (TTM)
0.43
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$11.0B
Akbank Turk Anonim Sirketi là gì?
Akbank TAS tham gia cung cấp các dịch vụ ngân hàng thương mại và ngân hàng cá nhân. Công ty hoạt động dưới các phân khúc sau: Ngân hàng tiêu dùng; Ngân hàng thương mại, Ngân hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME), Ngân hàng doanh nghiệp - đầu tư và Ngân hàng riêng, cũng như Kho bạc. Ngân hàng tiêu dùng cung cấp các dịch vụ bán lẻ như tài khoản tiền gửi, cho vay tiêu dùng và dịch vụ quản lý tài sản, cùng các dịch vụ khác. Ngân hàng doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại và Ngân hàng SME cung cấp các giải pháp và dịch vụ cho khách hàng doanh nghiệp và thương mại lớn, trung bình và nhỏ, chẳng hạn như cho vay vốn lưu động bằng đồng nội tệ (TL) và ngoại tệ (FC), tài trợ đầu tư, tài trợ thương mại quốc tế và các dịch vụ quản lý tiền mặt, cùng các dịch vụ khác. Các khoản vay tài trợ dự án được cung cấp trong khuôn khổ hoạt động Ngân hàng đầu tư. Trong phạm vi Ngân hàng riêng, ngân hàng phục vụ các khách hàng có thu nhập cao.