Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
54
60
56
75
64
48
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
7%
-25%
17%
33%
-13%
Chi phí doanh thu
31
35
35
47
39
25
Lợi nhuận gộp
23
24
20
27
24
22
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19
19
22
25
23
16
Nghiên cứu và Phát triển
9
11
10
11
10
9
Chi phí hoạt động
31
33
33
36
36
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
-8
-12
-8
-12
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
-2
0
Lợi nhuận ròng
-5
-8
-12
-8
-10
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-33%
50%
-20%
233%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.79
11.05
10.39
10.19
10.02
9.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
6%
2%
2%
3%
-4%
EPS (Làm loãng)
-0.51
-0.78
-1.19
-0.85
-1.01
-0.34
Tăng trưởng EPS
-52%
-34%
41%
-16%
197%
-478%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-3
-3
3
-11
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.59%
40%
35.71%
36%
37.5%
45.83%
Lợi nhuận hoạt động
-12.96%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-18.75%
-6.25%
Lợi nhuận gộp
-9.25%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-15.62%
-6.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.85%
-5%
-5.35%
4%
-17.18%
4.16%
EBITDA
-5
-5
-9
-5
-9
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.25%
-8.33%
-16.07%
-6.66%
-14.06%
-4.16%
D&A cho EBITDA
2
3
3
3
3
1
EBIT
-7
-8
-12
-8
-12
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-12.96%
-13.33%
-21.42%
-10.66%
-18.75%
-6.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
16.66%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Airgain Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AIRG là gì?
Doanh thu của Airgain Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Airgain Inc có lợi nhuận không?
Airgain Inc có nợ không?
Airgain Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.28
Giá mở cửa
$5.34
Phạm vi ngày
$5.33 - $5.63
Phạm vi 52 tuần
$3 - $7.39
Khối lượng
28.5K
Khối lượng trung bình
42.5K
EPS (TTM)
-0.51
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$66.7M
AIRG là gì?
Airgain, Inc. cung cấp các sản phẩm ăng-ten tích hợp, hỗ trợ tích hợp và dịch vụ kiểm tra. Công ty có trụ sở tại San Diego, California và hiện có 121 nhân viên toàn thời gian. Công ty phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 11 tháng 8 năm 2016. Danh mục sản phẩm đa dạng của công ty phục vụ ba thị trường chính: doanh nghiệp, ô tô và người tiêu dùng. Các sản phẩm dành cho doanh nghiệp bao gồm bộ lặp tế bào điều khiển mạng thông minh (Smart NCRs), thiết bị truy cập không dây cố định (FWA), giải pháp theo dõi tài sản, modem tế bào tích hợp và ăng-ten cho các điểm truy cập và ứng dụng Internet of Things (IoT). Giải pháp Lighthouse 5G Smart Network Control Repeater của công ty cung cấp một giải pháp hiệu suất cao, có thể mở rộng, được thiết kế để triển khai và tăng cường độ phủ sóng mạng và giảm tải dung lượng mạng cho các khu vực chưa được phục vụ đầy đủ. Các sản phẩm dành cho ô tô bao gồm hệ thống giải pháp AirgainConnect Fleet thế hệ thứ hai - cổng thông tin 5G tích hợp trên xe với thiết kế thấp, gắn trên mái xe, và ăng-ten dành cho thị trường phụ tùng thay thế. Các sản phẩm dành cho người tiêu dùng bao gồm các ăng-ten tích hợp cho các điểm truy cập, cổng không dây, thiết bị nhà thông minh và thiết bị FWA.