Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
65,867
66,679
67,121
48,140
16,560
7,085
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-1%
39%
191%
134%
-77%
Chi phí doanh thu
16,724
33,101
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15,893
33,577
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,083
5,333
25,344
22,040
15,875
13,690
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
24,940
8,129
39,329
33,269
27,419
23,646
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
22,372
23,341
24,545
11,306
-13,863
-20,545
Chi phí thuế thu nhập
4,560
4,787
4,903
2,235
-2,887
-4,173
Lợi nhuận ròng
17,433
18,125
19,182
8,790
-11,087
-16,322
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-6%
118%
-179%
-32%
-478%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14,285.7
14,609.4
14,285.7
14,285.7
14,285.7
14,285.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.22
1.24
1.34
0.62
-0.78
-1.14
Tăng trưởng EPS
-12%
-7%
115.99%
-179%
-32%
-480%
Lưu thông tiền mặt tự do
24,330
19,814
27,963
5,269
-9,743
-20,346
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.12%
50.35%
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
36.74%
38.16%
41.4%
30.89%
-65.57%
-233.73%
Lợi nhuận gộp
26.46%
27.18%
28.57%
18.25%
-66.95%
-230.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
36.93%
29.71%
41.66%
10.94%
-58.83%
-287.17%
EBITDA
36,222
37,490
39,195
23,741
-1,928
-7,533
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
54.99%
56.22%
58.39%
49.31%
-11.64%
-106.32%
D&A cho EBITDA
12,021
12,042
11,403
8,870
8,931
9,027
EBIT
24,201
25,448
27,792
14,871
-10,859
-16,560
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.74%
38.16%
41.4%
30.89%
-65.57%
-233.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.38%
20.5%
19.97%
19.76%
20.82%
20.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Airports of Thailand PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Airports of Thailand PCL có tổng tài sản là $209,932, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,125
Tỷ lệ tài chính chính của AIPUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Airports of Thailand PCL là 2.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 27.18, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.56.
Doanh thu của Airports of Thailand PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Airports of Thailand PCL chưa có sẵn.
Airports of Thailand PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Airports of Thailand PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,125
Airports of Thailand PCL có nợ không?
có, Airports of Thailand PCL có nợ là 79,034
Airports of Thailand PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Airports of Thailand PCL có tổng cộng 14,285.7 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$12.5
Giá mở cửa
$16.79
Phạm vi ngày
$12.5 - $16.79
Phạm vi 52 tuần
$8.55 - $19.19
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
395
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.40
Vốn hóa thị trường
$178.5B
Airports of Thailand Public Co. là gì?
Công ty Cổ phần Sân bay Thái Lan (Airports of Thailand Public Co. Ltd.) chuyên hoạt động trong lĩnh vực khai thác sân bay. Trụ sở chính của công ty đặt tại Bangkok, Đô thị Thủ đô Bangkok. Công ty niêm yết lần đầu trên thị trường chứng khoán vào ngày 11 tháng 3 năm 2004. Phân khúc thị trường của công ty bao gồm các hoạt động hàng không và phi hàng không. Các hoạt động hàng không gồm phí hạ cánh và đậu đỗ, phí dịch vụ hành khách khởi hành và phí dịch vụ máy bay. Các hoạt động phi hàng không bao gồm quản lý văn phòng và tài sản nhà nước, cung cấp dịch vụ và nhượng quyền (bao gồm nhiều hoạt động đa dạng như quảng cáo và quan hệ công chúng, hoạt động tài chính và dịch vụ tòa nhà văn phòng). Công ty vận hành nhiều sân bay, trong đó có Sân bay Quốc tế Suvarnabhumi, Sân bay Quốc tế Don Mueang, Sân bay Quốc tế Chiang Mai, Sân bay Quốc tế Hat Yai, Sân bay Quốc tế Phuket và Sân bay Quốc tế Mae Fah Luang – Chiang Rai.