Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
02/28/2021
Doanh thu
21
21
15
13
4
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
40%
15%
225%
--
--
Chi phí doanh thu
19
22
18
14
9
--
Lợi nhuận gộp
1
0
-2
0
-5
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
3
3
3
6
3
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
2
3
3
4
6
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-1
-3
-10
-8
-15
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
1
1
0
-1
--
Lợi nhuận ròng
-1
-4
-12
-9
-13
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-91%
-67%
33%
-31%
333%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
227.42
187.26
162.28
136
89.78
24.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
15%
19%
51%
264%
844%
EPS (Làm loãng)
0
-0.02
-0.07
-0.06
-0.14
-0.15
Tăng trưởng EPS
-88%
-69%
13%
-54%
-3%
40%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-4
-1
-5
-11
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
4.76%
0%
-13.33%
0%
-125%
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
-14.28%
-40%
-30.76%
-300%
0%
Lợi nhuận gộp
-4.76%
-19.04%
-80%
-69.23%
-325%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-19.04%
-19.04%
-6.66%
-38.46%
-275%
0%
EBITDA
1
1
-4
-3
-12
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.76%
4.76%
-26.66%
-23.07%
-300%
0%
D&A cho EBITDA
1
4
2
1
0
0
EBIT
0
-3
-6
-4
-12
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
-14.28%
-40%
-30.76%
-300%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-33.33%
-10%
0%
6.66%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Silver X Mining Corp. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AGXPF là gì?
Doanh thu của Silver X Mining Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Silver X Mining Corp. có lợi nhuận không?
Silver X Mining Corp. có nợ không?
Silver X Mining Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
SILVER X MNG CORP. là gì?
Silver X Mining Corp. hoạt động như một công ty thăm dò vàng. Công ty có trụ sở tại Vancouver, British Columbia. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 2 năm 2010. Công ty sở hữu khu mỏ bạc Nueva Recuperada rộng 20.472 hecta tại miền Trung Peru và sản xuất bạc, vàng, chì và kẽm từ Dự án Tangana của mình. Dự án bao gồm đơn vị khai thác Tangana (TMU), một hoạt động khai thác kim loại quý và kim loại cơ bản nằm ở phần phía bắc dự án, gồm hơn 100 mạch quặng trải dài trên diện tích hơn 6.500 hecta, và Khu vực Mỏ Plata (PUM), một dự án phát triển cao. PUM là tập hợp các mạch bạc đa kim loại cổ, với tiềm năng thăm dò đáng kể ở phần phía nam dự án, gồm hơn 200 mạch quặng trải dài trên diện tích hơn 7.000 hecta, cùng với Đơn vị Khai thác Bạc Đỏ (RMU), một mục tiêu bạc hàm lượng cao đang trong giai đoạn thăm dò, từng có sản lượng khai thác lịch sử nhỏ. Công ty cũng đã ký một thỏa thuận tham gia để giành quyền sở hữu các mỏ Lily 19 tại Peru.