Asia Broadband, Inc. engages in the production, supply and sale of precious and base metals primarily to Asian markets. The company is headquartered in Las Vegas, Nevada. The company went IPO on 2001-07-12. The firm facilitates the expansion of precious metals' property holdings and production in Mexico. Additionally, the Company has a digital assets business segment with its AABBG mine-to-token gold-backed cryptocurrency within its AABB Wallet, the Golden Baboons Mining Club non-fungible token (NFT) collection. Its proprietary reduced graphene oxide (rGO) gold recovery technology enhances the gold and silver recovery rates, particularly from low-grade or refractory ores and from tailings stockpiles.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
393
449
477
484
440
376
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-6%
-1%
10%
17%
-14%
Chi phí doanh thu
129
135
136
122
119
103
Lợi nhuận gộp
264
314
340
362
321
272
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
207
230
235
216
193
121
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
221
238
243
226
202
130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
95
7
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-107
-94
17
56
52
-41
Chi phí thuế thu nhập
20
9
7
16
13
-34
Lợi nhuận ròng
-128
-105
2
37
36
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
60%
-5,350%
-95%
3%
-550%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4.43
4.74
5.02
5.21
5.41
4.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-4%
-4%
20%
-6%
EPS (Làm loãng)
-28.88
-22.23
0.4
7.14
6.79
-1.79
Tăng trưởng EPS
69%
-5,549%
-94%
5%
-479%
-1,094%
Lưu thông tiền mặt tự do
35
30
56
60
73
70
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.17%
69.93%
71.27%
74.79%
72.95%
72.34%
Lợi nhuận hoạt động
10.68%
16.92%
20.33%
27.89%
26.81%
37.5%
Lợi nhuận gộp
-32.56%
-23.38%
0.41%
7.64%
8.18%
-2.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.9%
6.68%
11.74%
12.39%
16.59%
18.61%
EBITDA
93
134
159
192
176
189
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.66%
29.84%
33.33%
39.66%
40%
50.26%
D&A cho EBITDA
51
58
62
57
58
48
EBIT
42
76
97
135
118
141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.68%
16.92%
20.33%
27.89%
26.81%
37.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-18.69%
-9.57%
41.17%
28.57%
25%
82.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Asia Broadband Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Urban One Inc có tổng tài sản là $944, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-105
Tỷ lệ tài chính chính của AABB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Urban One Inc là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là -23.38, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $94.71.
Doanh thu của Asia Broadband Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Urban One Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cable Television, với doanh thu 196,207,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Urban One Inc, với doanh thu 477,690,000.
Asia Broadband Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Urban One Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-105
Asia Broadband Inc có nợ không?
có, Urban One Inc có nợ là 773
Asia Broadband Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Urban One Inc có tổng cộng 9.02 cổ phiếu đang lưu hành